Gió Lạnh Hoa Bay Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Băng, và tăng (5~20)%.
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
8
96
210
MeleeAttack
110
105
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.63
MaleProbability
50
Code
BOSS_Kirin_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
130
RunSpeed
720
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
425
GravityScale
2
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
216
SwimDashSpeed
330
Stamina
100
Level 80
Máu
4740 – 5892
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
Kirin_Ice
BPClass
BOSS_Kirin_Ice
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.2
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
54000
MeshCapsuleHalfHeight
220
MeshCapsuleRadius
70
BestWorkSuitability
Cool
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_Kirin
Summary
Từng được tôn sùng là sứ giả của thần mùa đông, không ai dám săn bắn.
Thế nhưng, chỉ vì một cú trượt ngã trên băng bị người đời nhìn thấy mà đức tin ấy đã sụp đổ.
Từ thần thú, |trượt chân| thành kiếp ngựa kéo xe không hơn không kém.
Partner Skill: Gió Lạnh Hoa Bay
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Băng, và tăng (5~20)%.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
| level | value |
|---|---|
| 1 | GiveAIce_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 5 |
| 2 | GiveAIce_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 7 |
| 3 | GiveAIce_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 10 |
| 4 | GiveAIce_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 14 |
| 5 | GiveAIce_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 20 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Tường Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất.
Tồn tại trong một khoảng thời gian,
sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Lv. 30 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 40 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Lv. 50 Băng Giá Tuyệt Đối
Hệ Băng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Đâm các cột băng trên một khu vực rộng lớn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Gió Lốc Hàn Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Univolt Cryst.
Vừa tạo ra những cột băng xung quanh mình
vừa lao thẳng về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 2–4 | 100% | ||
| 2–3 | 100% | ||
| 2–4 | 70 | 100% | |
| 1–3 | 70 | 100% | |
| 1–10 | 70 | 50% | |
| 1–5 | 70 | 25% | |
| 1–3 | 70 | 15% | |
| 1–2 | 70 | 12.5% | |
| 1 | 70 | 10% |
Spawner
| Level | Map | |||
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |