Stats
Size
XL
Rarity
10
105
600
MeleeAttack
150
130
125
100
Support
50
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
100
3651
Code
KingBahamut_Dragon
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
400
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
500
GravityScale
4
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
100
SwimDashSpeed
100
Stamina
190
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
800 – 1025
Others
IsPal
1
Tribe
KingBahamut_Dragon
BPClass
KingBahamut_Dragon
ZukanIndex
137
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dragon
ElementType2
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
1.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
10000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
160
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Mining
PassiveSkill1
EternalFlame
Summary
Tù rất lâu về trước, Pal đã trỗi dậy từ lòng đất.
Bằng ngọn lửa dữ dội không chút thương xót
Pal thiêu đốt toàn bộ hòn đảo đến khi không còn gì sót lại.
Đó chính là |Ngọn Lửa Bất Diệt|.
Partner Skill: Hoàng Đế Rồng
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_1 25 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_2 27 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_3 30 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_4 34 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 7 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 15 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 22 Cú Giáng Sao Chổi
Hệ Rồng
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 30 Tia Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Quét sạch phía trước bằng một tia sáng chứa đầy sức mạnh rồng.
Các khu vực đã quét đến sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 40 Uy Lực Cơ Bắp
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Blazamut.
Vung cánh tay lên, phồng to chúng lên và sau đó
đập chúng lại với nhau để gây ra một vụ nổ lớn xung quanh.
Lv. 50 Trời Giáng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Blazamut Ryu.
Sau khi nhảy vọt lên cao, tích tụ sức mạnh,
vừa di chuyển tốc độ cao trên không trung vừa tung ra một cú đấm toàn lực.
Lv. 70 Mưa Sao Băng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả vô số thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 5% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 5% |
Tribes
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |