Stats
Size
XL
Rarity
9
100
600
MeleeAttack
150
125
120
100
Support
50
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
410
3470
Code
KingBahamut
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
400
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
500
GravityScale
4
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
100
SwimDashSpeed
100
Stamina
190
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
KingBahamut
BPClass
KingBahamut
ZukanIndex
137
ElementType1
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
41000
MeshCapsuleHalfHeight
160
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Mining
PassiveSkill1
ElementBoost_Fire_2_PAL
Summary
Có truyền thuyết kể rằng sinh vật này được sinh ra cùng với sự phun trào của núi lửa.
Đã từng có một tổ chức bí ẩn tuyên bố rằng
vùng đất này là lưng của Blazamut khổng lồ.
Partner Skill: Siêu Nham Thạch
| level | value |
|---|---|
| 1 | KingBahamut_PartnerSkill_v2_1 5 |
| 2 | KingBahamut_PartnerSkill_v2_2 6 |
| 3 | KingBahamut_PartnerSkill_v2_3 7 |
| 4 | KingBahamut_PartnerSkill_v2_4 8 |
| 5 | KingBahamut_PartnerSkill_v2_5 10 |
Active Skills
Lv. 7 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 35 Uy Lực Cơ Bắp
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Blazamut.
Vung cánh tay lên, phồng to chúng lên và sau đó
đập chúng lại với nhau để gây ra một vụ nổ lớn xung quanh.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 52 | Đảo Palpagos -737,-332 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 46–50 | volcanoiskand_2 | |
| volcanic_grade_01 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% |