Hệ Rồng
Hệ Lửa
Lv.1
Lv4
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
10
105
600
MeleeAttack
150
130
125
100
Support
50
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
10000
Code
RAID_KingBahamut_Dragon
Movement
SlowWalkSpeed
3000
WalkSpeed
3000
RunSpeed
3000
RideSprintSpeed
3000
TransportSpeed
3000
GravityScale
4
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
3000
SwimDashSpeed
3000
Stamina
100
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
800 – 1025
Others
IsPal
1
Tribe
KingBahamut_Dragon
BPClass
RAID_KingBahamut_Dragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dragon
ElementType2
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
1.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
140
EnemyReceiveDamageRate
0.4
EnemyInflictDamageRate
2
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
100
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsRaidBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
RaidBoss_KingBahamut
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
999
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
480
MeshCapsuleRadius
250
BestWorkSuitability
Mining
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_1 25 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_2 27 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_3 30 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_4 34 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Trời Giáng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Blazamut Ryu.
Sau khi nhảy vọt lên cao, tích tụ sức mạnh,
vừa di chuyển tốc độ cao trên không trung vừa tung ra một cú đấm toàn lực.
Lv. 2 Uy Lực Cơ Bắp
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Blazamut.
Vung cánh tay lên, phồng to chúng lên và sau đó
đập chúng lại với nhau để gây ra một vụ nổ lớn xung quanh.
Lv. 3 Sao Chổi Rơi
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Liên tiếp thả thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 5 Pháo Năng Lượng Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn viên đạn năng lượng chứa đầy sức mạnh rồng tại vị trí của kẻ địch.
Viên đạn năng lượng sẽ phân tán khi va chạm,
gây ra vụ nổ trên một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 6 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Tia Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Quét sạch phía trước bằng một tia sáng chứa đầy sức mạnh rồng.
Các khu vực đã quét đến sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 8 Mưa Bom Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn vô số bom núi lửa lên bầu trời.
Qua một lúc, những quả bom núi lửa đã bắn
sẽ rơi xuống xung quanh người bắn chúng.
Lv. 9 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 10 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 11 Luồng Lửa Xoáy
Hệ Lửa
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra nhiều quả cầu năng lượng lửa,
từ đó bắn vô số quả cầu lửa vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 10% | |
| 90% |
Tribes
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Hệ Rồng
Hệ Lửa
Lv.1
Lv6
Lv7
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
126
600
MeleeAttack
150
130
125
100
Support
50
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
100
7302
Code
BOSS_KingBahamut_Dragon
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
400
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1300
TransportSpeed
500
GravityScale
4
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
100
SwimDashSpeed
100
Stamina
190
Level 80
Máu
5940 – 7452
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
800 – 1025
Others
IsPal
1
Tribe
KingBahamut_Dragon
BPClass
BOSS_KingBahamut_Dragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dragon
ElementType2
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.7
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
1.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
10000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
185.85
MeshCapsuleRadius
156
BestWorkSuitability
Mining
PassiveSkill1
EternalFlame
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_1 25 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_2 27 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_3 30 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_4 34 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Dragon_PartnerSkill_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 7 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 15 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 22 Cú Giáng Sao Chổi
Hệ Rồng
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 30 Tia Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Quét sạch phía trước bằng một tia sáng chứa đầy sức mạnh rồng.
Các khu vực đã quét đến sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 40 Uy Lực Cơ Bắp
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Blazamut.
Vung cánh tay lên, phồng to chúng lên và sau đó
đập chúng lại với nhau để gây ra một vụ nổ lớn xung quanh.
Lv. 50 Trời Giáng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Blazamut Ryu.
Sau khi nhảy vọt lên cao, tích tụ sức mạnh,
vừa di chuyển tốc độ cao trên không trung vừa tung ra một cú đấm toàn lực.
Lv. 70 Mưa Sao Băng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả vô số thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |