Wispaw
#50
Hệ Bóng Tối
Linh Miêu Ám Quẻ Lv.1
Khi có trong đội, tăng tỷ lệ bắt được Pal khi nhận Thưởng Khi Tấn Công Từ Phía Sau>. (Không cộng dồn)
{ReferenceMsgId_CaptureRate}
Lv1
Lv1
Lv1
Lượng thức ăn
Stats
Size
S
Rarity
5
85
450
MeleeAttack
100
95
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2250
827
Egg
Code
GhostBlackCat
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
120
RunSpeed
360
RideSprintSpeed
540
TransportSpeed
240
SwimSpeed
108
SwimDashSpeed
162
Stamina
100
Level 80
Máu
4300 – 5320
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
GhostBlackCat
BPClass
GhostBlackCat
ZukanIndex
50
ElementType1
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
225000
MeshCapsuleHalfHeight
65
MeshCapsuleRadius
30
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Mọi ý niệm của những chủ nhân từng chăm sóc giống loài này
đều nằm gọn trong bàn tay phía sau lưng chúng.
Và có vẻ như ý muốn chung của các thế hệ gần đây là cứ nuông chiều Wispaw hết mức đi.
Partner Skill: Linh Miêu Ám Quẻ
Khi có trong đội, tăng tỷ lệ bắt được Pal khi nhận Thưởng Khi Tấn Công Từ Phía Sau>. (Không cộng dồn)
{ReferenceMsgId_CaptureRate}
{ReferenceMsgId_CaptureRate}
| level | value |
|---|---|
| 1 | CaptureLevel_SneakBonus_PartnerSkill_GhostBlackCat_1 1 |
| 2 | CaptureLevel_SneakBonus_PartnerSkill_GhostBlackCat_2 2 Thức Tỉnh: (Tăng tỉ lệ bắt được: |
| 3 | CaptureLevel_SneakBonus_PartnerSkill_GhostBlackCat_3 3 Thức Tỉnh: (Tăng tỉ lệ bắt được: |
| 4 | CaptureLevel_SneakBonus_PartnerSkill_GhostBlackCat_4 4 Thức Tỉnh: (Tăng tỉ lệ bắt được: |
| 5 | CaptureLevel_SneakBonus_PartnerSkill_GhostBlackCat_5 5 Thức Tỉnh: (Tăng tỉ lệ bắt được: |
Active Skills
Lv. 1 Quả Cầu Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối
từ từ đuổi theo kẻ địch.
Lv. 7 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 15 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 22 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 30 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 40 Tận Thế
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 71–73 | worldtree_9_02_B | |
| Lv. 11–12 | blue_A | |
| Lv. 11–12 | blue_B | |
| Lv. 11–12 | blue_C | |
| Lv. 11–12 | blue_D | |
| Lv. 11–12 | blue_E | |
| grass_grade_01 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% |