Stats
Size
M
Rarity
5
90
210
MeleeAttack
70
90
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1840
1205
Code
Serpent_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
800
TransportSpeed
350
JumpZVelocity
550
SwimSpeed
500
SwimDashSpeed
500
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
Serpent_Ground
BPClass
Serpent_Ground
ZukanIndex
75
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Earth
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
184000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Thân hình thon dài giúp Pal hoạt động tốt trên cát.
Tiếc là Pal hay bị mấy tay săn trộm bắt
để cưỡi như ván lướt sóng.
Partner Skill: Lướt Cát
| level | value |
|---|---|
| 1 | AdditionalEffect_Muddy_PartnerSkill_Serpent_Ground_1 2 |
| 2 | AdditionalEffect_Muddy_PartnerSkill_Serpent_Ground_2 3 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 3 | AdditionalEffect_Muddy_PartnerSkill_Serpent_Ground_3 4 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 4 | AdditionalEffect_Muddy_PartnerSkill_Serpent_Ground_4 5 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 5 | AdditionalEffect_Muddy_PartnerSkill_Serpent_Ground_5 6 MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
Active Skills
Lv. 7 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 22 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 50 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 37–40 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 31–35 | desert_orange_C | |
| Lv. 52–55 | yamijima_beach_purple_A | |
| Lv. 52–55 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 52–55 | yamijima_beach_purple_C | |
| Lv. 61–63 | yamijima_rock_pink_D | |
| tenraku_grade_01 | ||
| desert_grade_01 | ||
| Sakurajima_grade_01 | ||
| Lv. 13 | Đột kích 11-20 | |
| Lv. 13 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 13 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 13 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 16–26 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 18 | IncidentSpawner_grass_B |