Stats
Size
M
Rarity
5
Máu
78
Lượng thức ăn
300
MeleeAttack
100
Tấn công
70
Phòng thủ
80
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
1500
Code
BOSS_ElecSnail_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
50
RunSpeed
360
RideSprintSpeed
945
TransportSpeed
120
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
4020 – 4956
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
ElecSnail_Ground
BPClass
BOSS_ElecSnail_Ground
ZukanIndex
-1
ElementType1
Electricity
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5.1
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
150000
MeshCapsuleHalfHeight
67.55
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Partner Skill:
levelvalue
1
ElecSnail_Ground_PartnerSkill_1 15, 100
2
ElecSnail_Ground_PartnerSkill_2 17, 100
3
ElecSnail_Ground_PartnerSkill_3 20, 100
4
ElecSnail_Ground_PartnerSkill_4 24, 100
5
ElecSnail_Ground_PartnerSkill_5 30, 100
Active Skills
Hệ Sấm
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 15 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Hệ Sấm
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Giật Điện
100
Đồng thời bắn ra một quả cầu sét tốc độ cao bay theo đường thẳng và một quả cầu sét chậm hơn truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Hệ Đất
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát. Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Hệ Sấm
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của loài Snock. Thu mình vào lớp vỏ để giảm sát thương và tích tụ điện năng. Khi nạp đầy, năng lượng điện được giải phóng và gây sát thương cho kẻ địch xung quanh. Sau khi phóng điện, sức tấn công của các kỹ năng hệ Sấm mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Tribes
TElecSnailGroundiconnormalĐiện Vàng Lề Mề Snock LuxTribe Boss
TElecSnailGroundiconnormalSnock LuxTribe Normal