TSekhmeticonnormal
Sekhmet #140
Hệ Đất
Nữ Đế Sa Mạc Lv.1
Khi ở trong căn cứ, tốc độ làm việc của Anubis tại căn cứ đó sẽ tăng (20~40)%. (Không cộng dồn) Hiệu suất làm việc của Sekhmet tại Bàn Gia Công hoặc Nhà Máy Chế Tạo sẽ tăng (30~60)%.
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
Máu
110
Lượng thức ăn
530
MeleeAttack
100
Tấn công
115
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
30
870
Code
Sekhmet
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
375
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
270
Stamina
100
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
Sekhmet
BPClass
Sekhmet
ZukanIndex
140
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
87000
MeshCapsuleHalfHeight
88
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Vốn có bản tính hung bạo và từng là biểu tượng của cái chết. Sau khi Anubis chiếm lấy vị trí ấy, những kẻ giàu có muốn tìm sự thay thế đã dùng rượu để chuốc say và thu phục loài này. Chẳng mấy chốc, Sekhmet đã trở thành biểu tượng của sự cao quý.
Partner Skill: Nữ Đế Sa Mạc
Khi ở trong căn cứ, tốc độ làm việc của Anubis tại căn cứ đó sẽ tăng (20~40)%. (Không cộng dồn)
Hiệu suất làm việc của Sekhmet tại Bàn Gia Công hoặc Nhà Máy Chế Tạo sẽ tăng (30~60)%.
levelvalue
1
WorkSpeedUp_Sekhmet_PartnerSkill 20
CraftSpeed_PartnerSkill_Sekhmet 30
2
WorkSpeedUp_Sekhmet_PartnerSkill 24
CraftSpeed_PartnerSkill_Sekhmet 36
3
WorkSpeedUp_Sekhmet_PartnerSkill 28
CraftSpeed_PartnerSkill_Sekhmet 42
4
WorkSpeedUp_Sekhmet_PartnerSkill 32
CraftSpeed_PartnerSkill_Sekhmet 48
5
WorkSpeedUp_Sekhmet_PartnerSkill 40
CraftSpeed_PartnerSkill_Sekhmet 60
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
Lv. 15 Bắn Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 160
Phóng ra luồng khí sắc nhọn hình quạt.
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Kỹ năng độc quyền của Sekhmet. Cào xé bằng móng vuốt rồi nhảy lộn nhào ra sau để tránh xa kẻ địch.
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Kỹ năng độc quyền của Sekhmet. Xoay tròn để nhanh chóng áp sát và cào xé mục tiêu.
Hệ Đất
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát. Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills