Anubis
#139
Hệ Đất
Hộ Thần Sa Mạc Lv.1
Khi kích hoạt, Anubis chia sẻ sức mạnh giúp tấn công của người chơi chuyển sang hệ
Hệ Đất, và tăng 30%>.
Trong khi chiến đấu, đôi khi có thể né đòn bằng một pha lướt nhanh.
Lv6
Lv4
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
M
Rarity
10
120
540
MeleeAttack
130
130
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
480
3217
Code
Anubis
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
160
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
480
SwimSpeed
240
SwimDashSpeed
300
Stamina
100
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
Anubis
BPClass
Anubis
ZukanIndex
139
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
48000
MeshCapsuleHalfHeight
110
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Handcraft
PassiveSkill1
ElementBoost_Earth_2_PAL
Summary
Với diện mạo đó, Pal từng được coi là biểu tượng của tầng lớp cao quý.
Đối với những ai ghét bỏ sự giàu có và quyền lực, nó cũng là dấu hiệu đặc trưng.
Dần dần, Anubis trở thành biểu tượng của cái chết.
Partner Skill: Hộ Thần Sa Mạc
Khi kích hoạt, Anubis chia sẻ sức mạnh giúp tấn công của người chơi chuyển sang hệ
Hệ Đất, và tăng 30%>.
Trong khi chiến đấu, đôi khi có thể né đòn bằng một pha lướt nhanh.
Trong khi chiến đấu, đôi khi có thể né đòn bằng một pha lướt nhanh.
| Lv. | Skill |
|---|---|
| 1 | Tấn công +30% (ToTrainer) ElementEarth 1 (ToTrainer) |
| 2 | Tấn công +35% (ToTrainer) ElementEarth 1 (ToTrainer) |
| 3 | Tấn công +40% (ToTrainer) ElementEarth 1 (ToTrainer) |
| 4 | Tấn công +45% (ToTrainer) ElementEarth 1 (ToTrainer) |
| 5 | Tấn công +50% (ToTrainer) ElementEarth 1 (ToTrainer) |
Active Skills
Lv. 7 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 15 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Tấn Công Mạnh Mẽ
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Kỹ năng độc quyền của Anubis.
Di chuyển với tốc độ cao để truy đuổi kẻ địch và
tung ra một cú đấm mạnh mẽ trong khi giải phóng năng lượng.
Lv. 50 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 55 Bão Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát.
Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 5% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 5% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 55 | Đảo Palpagos -134,-94 | |
| Lv. 55 | 81_1_grass_FBOSS_17 | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 68–72 | desertisland_1 |