Stats
Size
M
Rarity
6
75
380
MeleeAttack
50
105
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1710
1110
Egg
Code
GhostBeast
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
160
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1100
TransportSpeed
365
JumpZVelocity
800
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
330
Stamina
130
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
GhostBeast
BPClass
GhostBeast
ZukanIndex
117
ElementType1
Dark
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
171000
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Sinh vật này thích cái mùi đặc biệt tỏa ra từ các sinh vật sắp chết.
Nếu Maraith quấn quýt lấy bạn
thì bạn hiểu rồi đấy.
Partner Skill: Sứ Giả Cõi Âm
| level | value |
|---|---|
| 1 | PartnerSkillCoolTime_PartnerSkill_GhostBeast_1 30 |
| 2 | PartnerSkillCoolTime_PartnerSkill_GhostBeast_2 34 |
| 3 | PartnerSkillCoolTime_PartnerSkill_GhostBeast_3 40 |
| 4 | PartnerSkillCoolTime_PartnerSkill_GhostBeast_4 48 |
| 5 | PartnerSkillCoolTime_PartnerSkill_GhostBeast_5 60 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Quả Cầu Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối
từ từ đuổi theo kẻ địch.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 30 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 35 Phóng Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
100
Kỹ năng độc quyền của Maraith.
Trong khi chạy chậm, liên tục ném những quả cầu lửa nhấp nháy
về phía kẻ địch.
Lv. 40 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 15% | |
| 50% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |
Spawner
| Lv. 38–42 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 39–41 | Hang Động Tỏa Hồn | |
| Lv. 46–50 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 40–45 | snow_orange_A | |
| Lv. 40–45 | snow_orange_B | |
| Lv. 40–45 | snow_orange_C | |
| Lv. 40–45 | snow_orange_D | |
| Lv. 40–45 | snow_orange_E | |
| Lv. 43–47 | snow_orange_F | |
| Lv. 45–48 | snow_orange_H | |
| Lv. 46–49 | snow_orange_I | |
| Lv. 52–55 | snow_red_B | |
| Lv. 52–55 | snow_red_C | |
| Lv. 54–59 | snow_red_E | |
| glacier_grade_01 | ||
| glacier_grade_02 | ||
| Lv. 55–60 | Captured Cage: SeaBase_Snow_1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.39% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 1.56% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.78% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.2% | |
| Lv. 27 | IncidentSpawner_Forest | |
| Lv. 27 | IncidentSpawner_Forest_B |