Incineram Noct
#91B
Hệ Bóng Tối
Thợ Săn Vuốt Hắc Ám Lv.1
Khi kích hoạt, Pal sẽ tấn công kẻ địch mục tiêu bằng đòn Vuốt Ác Mộng.
Uy lực của Vuốt Ác Mộng mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên 1.1 lần>.
Lv4
Lv3
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
95
380
MeleeAttack
150
105
85
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1310
2036
Egg
Code
Baphomet_Dark
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
160
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
960
TransportSpeed
320
GravityScale
3
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
75
SwimDashSpeed
75
Stamina
100
Level 80
Máu
4700 – 5840
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
560 – 713
Others
IsPal
1
Tribe
Baphomet_Dark
BPClass
Baphomet_Dark
ZukanIndex
91
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
4
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
131000
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Mining
Partner Skill: Thợ Săn Vuốt Hắc Ám
Khi kích hoạt, Pal sẽ tấn công kẻ địch mục tiêu bằng đòn Vuốt Ác Mộng.
Uy lực của Vuốt Ác Mộng mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên1.1 lần>.
Uy lực của Vuốt Ác Mộng mà Pal này sử dụng sẽ tăng lên
| level | value |
|---|---|
| 1 | ActiveSkillMainValueByRank 1.1 |
| 2 | ActiveSkillMainValueByRank 1.3 |
| 3 | ActiveSkillMainValueByRank 1.6 |
| 4 | ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 5 | ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Vuốt Lửa Địa Ngục
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Incineram.
Tiến lại gần kẻ địch và vung nhát chém móng vuốt trái,
sau đó hạ gục bằng móng vuốt phải.
Lv. 30 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 35 Vuốt Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Kỹ năng độc quyền của Incineram Noct.
Áp sát kẻ địch, nhảy lên tung móng vuốt bóng tối bên trái chém tới,
rồi hạ gục bằng cú chém từ móng vuốt bên phải.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 37–39 | sanctuary_2_volcano | |
| Lv. 13 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 29 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 37 | Đột kích 61-80 |
Stats
Size
M
Rarity
5
95
680
MeleeAttack
150
105
85
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
2036
Egg
Code
Baphomet_Dark_Oilrig
Movement
SlowWalkSpeed
80
WalkSpeed
160
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
960
TransportSpeed
320
GravityScale
3
JumpZVelocity
1000
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
288
Stamina
100
Level 80
Máu
4700 – 5840
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
560 – 713
Others
IsPal
1
Tribe
Baphomet_Dark
BPClass
Baphomet_Dark_Oilrig
ZukanIndex
91
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
3
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
4
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Mining
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ActiveSkillMainValueByRank 1.1 |
| 2 | ActiveSkillMainValueByRank 1.3 |
| 3 | ActiveSkillMainValueByRank 1.6 |
| 4 | ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 5 | ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Vuốt Lửa Địa Ngục
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Incineram.
Tiến lại gần kẻ địch và vung nhát chém móng vuốt trái,
sau đó hạ gục bằng móng vuốt phải.
Lv. 30 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 35 Vuốt Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Kỹ năng độc quyền của Incineram Noct.
Áp sát kẻ địch, nhảy lên tung móng vuốt bóng tối bên trái chém tới,
rồi hạ gục bằng cú chém từ móng vuốt bên phải.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant | |
| Variant |