Ghangler
#97
Hệ Bóng Tối
Hệ Nước
Người Dẫn Lối Trong Màn Đêm Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Tốc độ di chuyển sẽ tăng thêm 5%> x mỗi Pal hệ
Hệ Bóng Tối hoặc hệ
Hệ Nước trong đội, không tính Ghangler.
Lv5
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
90
480
MeleeAttack
100
125
105
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
880
2263
Egg
Code
GhostAnglerfish
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
800
TransportSpeed
300
SwimSpeed
1200
SwimDashSpeed
1350
Stamina
320
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
680 – 869
Others
IsPal
1
Tribe
GhostAnglerfish
BPClass
GhostAnglerfish
ZukanIndex
97
ElementType1
Dark
ElementType2
Water
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
2.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
88000
MeshCapsuleHalfHeight
75
MeshCapsuleRadius
41.14
BestWorkSuitability
Watering
Summary
Dùng mồi giả phát sáng rực rỡ để chiếu rọi những nơi tối tăm.
Những Pal lạc đường bị thu hút bởi ánh sáng này sẽ chẳng còn lối thoát
nếu bị Ghangler phát hiện.
Nó sẽ dẫn lối cho đến khi những Pal này về nhà an toàn.
Partner Skill: Người Dẫn Lối Trong Màn Đêm
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Tốc độ di chuyển sẽ tăng thêm5%> x mỗi Pal hệ
Hệ Bóng Tối hoặc hệ
Hệ Nước trong đội, không tính Ghangler.
Tốc độ di chuyển sẽ tăng thêm
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_1 5 |
| 2 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_2 9 |
| 3 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_3 13 |
| 4 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_4 18 |
| 5 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_5 25 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 7 Quả Cầu Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối
từ từ đuổi theo kẻ địch.
Lv. 15 Mũi Tên Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao
theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Lv. 22 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 30 Quét Đèn Lồng
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Kỹ năng độc quyền của Ghangler.
Vung chiếc đèn lồng dài trên đầu, càn quét một vùng rộng ở phía trước.
Lv. 40 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 50 Sóng Bủa Vây
Hệ Nước
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch.
Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 47–49 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 40–45 | Hang Động Hoa Anh Đào | |
| Lv. 32–36 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 50–54 | volcano_orange_J_coast | |
| Lv. 50–54 | yamijima_beach_purple_A | |
| Lv. 50–54 | yamijima_beach_purple_B | |
| Lv. 56–58 | yamijima_rock_purple_C | |
| Lv. 30–40 | 5_2_island_shipwreck | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Lv. 75–80 | Captured Cage: SeaBase_Yamijima_1 | |
| Lv. 10 | Đột kích 21-40 | |
| Lv. 10 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 10 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 36–48 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92% |