Hệ Băng
Hệ Nước
Tàu Cá Voi Mát Lạnh Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Khi có trong đội, thanh bắt giữ trong Thử Thách Nhỏ Câu Cá sẽ bắt đầu ở mức (5~14)%, đồng thời, tốc độ tăng của thanh bắt giữ khi giữ thanh trượt khớp với vùng chỉ định sẽ tăng thêm (5~14)%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
126
560
MeleeAttack
100
115
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
58
Code
BOSS_IceNarwhal
Movement
SlowWalkSpeed
125
WalkSpeed
250
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
400
JumpZVelocity
820
SwimSpeed
850
SwimDashSpeed
950
Stamina
200
Level 80
Máu
5940 – 7452
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
IceNarwhal
BPClass
BOSS_IceNarwhal
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
ElementType2
Water
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
2.7
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_3
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
71000
MeshCapsuleHalfHeight
339.26
MeshCapsuleRadius
160
BestWorkSuitability
Cool
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_IceNarwhal
Summary
Khi đang ngủ, nó thường bị Pal khác tưởng nhầm là tảng băng trôi mà leo lên nghỉ ngơi.
Với bản tính hiền lành, nó không nỡ xua đuổi Pal đó khi tỉnh giấc,
nhưng việc không gian riêng tư bị xâm phạm vẫn khiến nó âm thầm phiền lòng.
Partner Skill: Tàu Cá Voi Mát Lạnh
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Khi có trong đội, thanh bắt giữ trong Thử Thách Nhỏ Câu Cá sẽ bắt đầu ở mức (5~14)%, đồng thời, tốc độ tăng của thanh bắt giữ khi giữ thanh trượt khớp với vùng chỉ định sẽ tăng thêm (5~14)%. (Không cộng dồn)
Khi có trong đội, thanh bắt giữ trong Thử Thách Nhỏ Câu Cá sẽ bắt đầu ở mức (5~14)%, đồng thời, tốc độ tăng của thanh bắt giữ khi giữ thanh trượt khớp với vùng chỉ định sẽ tăng thêm (5~14)%. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | Fishing_StartProgressAdd_IceNarWhal_PartnerSkill 5 Fishing_SuccessAmountUp_IceNarWhal_PartnerSkill 5 |
| 2 | Fishing_StartProgressAdd_IceNarWhal_PartnerSkill 7 Fishing_SuccessAmountUp_IceNarWhal_PartnerSkill 7 SwimSpeed_up_PartnerSkill_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 3 | Fishing_StartProgressAdd_IceNarWhal_PartnerSkill 9 Fishing_SuccessAmountUp_IceNarWhal_PartnerSkill 9 SwimSpeed_up_PartnerSkill_2 14 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 4 | Fishing_StartProgressAdd_IceNarWhal_PartnerSkill 11 Fishing_SuccessAmountUp_IceNarWhal_PartnerSkill 11 SwimSpeed_up_PartnerSkill_3 18 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 5 | Fishing_StartProgressAdd_IceNarWhal_PartnerSkill 14 Fishing_SuccessAmountUp_IceNarWhal_PartnerSkill 14 SwimSpeed_up_PartnerSkill_4 25 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 22 Cột Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một cột nước di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Tường Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất.
Tồn tại trong một khoảng thời gian,
sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Lv. 40 Đột Kích Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của loài Whalaska.
Lao thẳng tới, lặn sâu mất hút
rồi bất ngờ bay vọt lên cao để tấn công.
Cùng lúc đó, một vụ nổ Băng cực mạnh sẽ xảy ra.
Lv. 50 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 6–7 | 100% | ||
| 2–3 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| 50–55 | Map | |||
| 50–55 | Map | |||
| 50–60 | Map | |||
| 50–60 | Map | |||
| 50–60 | Map | |||
| 50–60 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 58–62 | Map | |||
| 65–69 | Map | |||
| 65–69 | Map | |||
| 65–69 | Map | |||
| 65–69 | Map | |||
| Lv. 44–54 | ||||
| Lv. 55 | Vùng Lạnh Lẽo Tột Độ -179,842 (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |