TBluePlatypusFireiconnormal
Hệ Nước
Hệ Lửa
Cú Húc Nảy Lửa Lv.1
Khi kích hoạt, Fuack Ignis sẽ lướt trên lửa lao thẳng vào kẻ địch. {ReferenceMsgId_DamageUp}
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
2
Máu
60
Lượng thức ăn
100
MeleeAttack
100
Tấn công
85
Phòng thủ
60
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1.1
MaleProbability
50
2300
Code
BluePlatypus_Fire
Movement
SlowWalkSpeed
70
WalkSpeed
105
RunSpeed
300
RideSprintSpeed
400
TransportSpeed
202
SwimSpeed
300
SwimDashSpeed
300
Stamina
100
Level 80
Máu
3300 – 4020
Tấn công
610 – 763
Phòng thủ
410 – 518
Others
IsPal
1
Tribe
BluePlatypus_Fire
BPClass
BluePlatypus_Fire
ZukanIndex
5
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Water
ElementType2
Fire
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
6
Friendship_ShotAttack
3.1
Friendship_Defense
4.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1.3
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
575
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Vùng bụng có hệ số ma sát cao, chỉ cần trượt đi là tóe lửa. Thường bị cuốn theo đà trượt mà tự biến thành ngọn đuốc sống.
Partner Skill: Cú Húc Nảy Lửa
Khi kích hoạt, Fuack Ignis sẽ lướt trên lửa lao thẳng vào kẻ địch.
{ReferenceMsgId_DamageUp}
levelvalue
1
ActiveSkillMainValueByRank 1
2
ActiveSkillMainValueByRank 1.1
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Nhỏ)
3
ActiveSkillMainValueByRank 1.3
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Vừa)
4
ActiveSkillMainValueByRank 1.6
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Lớn)
5
ActiveSkillMainValueByRank 2
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Siêu lớn)
Active Skills
TitemiconConsumeSkillCardFlame
Hệ Lửa
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa bay thẳng về phía kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardFlame
Hệ Lửa
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch. Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra, tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Hệ Nước
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Hệ Lửa
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch, gây sát thương liên tục.
Hệ Lửa
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch. Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Hệ Nước
: 16
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Quét ngang phía trước bằng dòng nước nén. Chỉ lát sau, từ những điểm bị quét, cột nước mạnh sẽ phun trào.
Hệ Lửa
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn vô số bom núi lửa lên bầu trời. Qua một lúc, những quả bom núi lửa đã bắn sẽ rơi xuống xung quanh người bắn chúng.
TitemiconConsumeSkillCardFlame
Hệ Lửa
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch. Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialLeatherDa Thú 1 100%
TitemiconMaterialPalFluidChất Dịch Pal Hệ Nước 1 100%
TitemiconMaterialFireOrganCơ Quan Tạo Lửa 1–2 50%