Hệ Băng
Hệ Đất
Lv.1
Lv5
Lv5
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
132
530
MeleeAttack
100
125
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
380
6656
Code
BOSS_VolcanoDragon_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
55
WalkSpeed
220
RunSpeed
340
RideSprintSpeed
776
TransportSpeed
-1
GravityScale
1.5
JumpZVelocity
500
SwimSpeed
220
SwimDashSpeed
220
Stamina
270
Level 80
Máu
6180 – 7764
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
VolcanoDragon_Ice
BPClass
BOSS_VolcanoDragon_Ice
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.4
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
38000
MeshCapsuleHalfHeight
0
MeshCapsuleRadius
0
BestWorkSuitability
Mining
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_VolcanoDragon_Ice
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Ice_PartnerSkill_1 25 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Ice_PartnerSkill_2 27 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Ice_PartnerSkill_3 30 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Ice_PartnerSkill_4 34 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Ice_PartnerSkill_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 7 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 15 Đường Trụ Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra các cột băng di chuyển ba hướng theo đường thẳng.
Lv. 22 Đá Nổ
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 30 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 40 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Lv. 50 Băng Giá Phun Trào
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Moldron Cryst.
Miệng sẽ phun ra những khối hàn băng.
Trên vùng đất bị đóng băng đó sẽ hình thành những vũng sương giá,
đóng băng và gây sát thương cho bất kỳ kẻ địch nào bước qua.
Lv. 70 Laser Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Moldron Cryst.
Miệng sẽ phun ra tia sáng kết băng, biến mặt đất thành lãnh địa băng giá.
Trên vùng đất bị đóng băng đó sẽ hình thành những vũng sương giá,
đóng băng và gây sát thương cho bất kỳ kẻ địch nào bước qua.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 0% | |
| Lv.70 0% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 25% | |
| Lv.70 15% | |
| Lv.70 12.5% | |
| Lv.70 10% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |