Hệ Băng
Hệ Rồng
Chồn Đồng Hành Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Rồng, và tăng (5~20)%.
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
7
108
230
MeleeAttack
100
80
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_WeaselDragon
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
180
RunSpeed
750
RideSprintSpeed
1150
TransportSpeed
390
GravityScale
1.8
JumpZVelocity
900
SwimSpeed
1350
SwimDashSpeed
1890
Stamina
100
Level 80
Máu
5220 – 6516
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
WeaselDragon
BPClass
BOSS_WeaselDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
ElementType2
Dragon
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.6
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.48
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_4
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
233000
MeshCapsuleHalfHeight
110
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Cool
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_WeaselDragon
Summary
Pal có thể cuộn tròn cơ thể, lăn đi với tốc độ cực nhanh.
Ngày xưa, người ta thường buộc túi sữa vào Chillet đã thuần hóa
rồi thả Pal ra đồng cỏ
thế là có bơ để ăn nhờ cái tài lăn lộn đó.
Partner Skill: Chồn Đồng Hành
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Rồng, và tăng (5~20)%.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
| level | value |
|---|---|
| 1 | GiveADragon_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 5 |
| 2 | GiveADragon_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 7 |
| 3 | GiveADragon_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 10 |
| 4 | GiveADragon_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 14 |
| 5 | GiveADragon_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 20 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 11 Tên Lửa Xung Kích
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Kỹ năng độc quyền của loài Chillet.
Sau khi tích tụ một chút sức mạnh thì nhảy về phía trước.
Khoảnh khắc hạ cánh dường như khá sợ hãi nên phải nhắm mắt lại.
Lv. 15 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 22 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 30 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 50 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 2–4 | 100% | ||
| 2–3 | 100% | ||
| 2–4 | 100% | ||
| 1 | 3% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | grass_grade_01 | |||
| Map | glacier_grade_01 | |||
| 11 | Map | Tàn Tích Pháo Đài 172,-418 | ||
| 42–45 | Hang Động Tỏa Hồn |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |