Hệ Lửa
Ngục Viêm Sư Tử Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ
Hệ Cỏ tăng thêm (40~80)%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
126
410
MeleeAttack
100
110
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_Manticore
Movement
SlowWalkSpeed
90
WalkSpeed
180
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1300
TransportSpeed
465
GravityScale
3
JumpZVelocity
1300
SwimSpeed
240
SwimDashSpeed
360
Stamina
150
Level 80
Máu
5940 – 7452
Tấn công
760 – 958
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
Manticore
BPClass
BOSS_Manticore
ZukanIndex
-1
ElementType1
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.7
Friendship_ShotAttack
2.1
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
136000
MeshCapsuleHalfHeight
180
MeshCapsuleRadius
140
BestWorkSuitability
EmitFlame
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_Manticore
Summary
Mặc dù thích thịt sống, nhưng Pal luôn phải ăn thịt đã nướng.
Chẳng qua là do Pal dùng móng vuốt thiêu đốt làm vũ khí
nên chẳng hề hay biết con mồi đã bị cháy đen.
Partner Skill: Ngục Viêm Sư Tử
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ
Hệ Cỏ tăng thêm (40~80)%. (Không cộng dồn)
Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Leaf_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Leaf_2_PAL 50, 50 |
| 3 | ElementAddDrop_Leaf_3_PAL 60, 60 |
| 4 | ElementAddDrop_Leaf_4_PAL 70, 70 |
| 5 | ElementAddDrop_Leaf_5_PAL 80, 80 |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 30 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 35 Nanh Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Kỹ năng độc quyền của loài Blazehowl.
Khi lấy được đà thì lao tới kẻ địch không thương tiếc,
và làm nổ lửa tại điểm mà mình lao tới.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 4–5 | 100% | ||
| 4–5 | 100% | ||
| 1 | 3% |
Spawner
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |