Carnibora
#136
Hệ Cỏ
Lưỡi To Trói Buộc Lv.1
Khi có trong đội, mỗi lần người chơi thực hiện lăn và bước nhảy, Carnibora sẽ tạo ra cơn lốc xoáy, gây sát thương cho kẻ địch chạm vào (
Hệ Cỏ / Uy Lực: 40>). (Không cộng dồn)
Lv6
Lv4
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
6
85
530
MeleeAttack
100
90
85
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
40
1700
1875
Code
VenusFlytrap
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
330
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
225
Stamina
100
Level 80
Máu
4300 – 5320
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
560 – 713
Others
IsPal
1
Tribe
VenusFlytrap
BPClass
VenusFlytrap
ZukanIndex
136
ElementType1
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
3.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
2
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
170000
MeshCapsuleHalfHeight
0
MeshCapsuleRadius
0
BestWorkSuitability
Seeding
Summary
Vì cái gì cũng dám bỏ vào mồm
nên cái miệng trên đỉnh đầu thường xuyên bị nhiệt miệng nghiêm trọng.
Những lúc đó, chúng sẽ chuyển sang dùng chiếc miệng trên mặt.
Nhưng vì chứng nào tật nấy, nên cả hai cái miệng đều bị nhiệt miệng.
Partner Skill: Lưỡi To Trói Buộc
Khi có trong đội, mỗi lần người chơi thực hiện lăn và bước nhảy, Carnibora sẽ tạo ra cơn lốc xoáy, gây sát thương cho kẻ địch chạm vào (
Hệ Cỏ / Uy Lực: 40>). (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | VenusFlytrap_PartnerSkill_1 40 |
| 2 | VenusFlytrap_PartnerSkill_2 50 |
| 3 | VenusFlytrap_PartnerSkill_3 60 |
| 4 | VenusFlytrap_PartnerSkill_4 70 |
| 5 | VenusFlytrap_PartnerSkill_5 80 |
Active Skills
Lv. 1 Ném Độc
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 30
Tích Lũy: Gây Độc
100
Bắn bùn chứa đầy sức mạnh độc hại
vào kẻ địch.
Lv. 7 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 15 Hạt Phát Nổ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Bắn ra hạt giống nguy hiểm.
Khi trúng kẻ địch, hạt sẽ nổ tung.
Lv. 22 Dây Leo Gai
Hệ Cỏ
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Rễ sắc nhọn dưới lòng đất sẽ truy đuổi kẻ địch
và đâm xuyên chúng từ dưới chân.
Lv. 30 Dây Leo Bao Vây
Hệ Cỏ
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Đâm ra những rễ sắc nhọn
tại vị trí của kẻ địch và xung quanh đó.
Lv. 40 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 50 Gió Cắt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Tạo ra lưỡi dao gió ngay phía trước,
xé toạc kẻ địch bằng những nhát cắt chéo.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |