Stats
Size
L
Rarity
8
105
410
MeleeAttack
100
115
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1270
1882
Code
Manticore_Dark
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
90
RunSpeed
800
RideSprintSpeed
1200
TransportSpeed
420
GravityScale
3
JumpZVelocity
1300
SwimSpeed
240
SwimDashSpeed
360
Stamina
150
Level 80
Máu
5100 – 6360
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
Manticore_Dark
BPClass
Manticore_Dark
ZukanIndex
112
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Fire
ElementType2
Dark
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.8
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
127000
MeshCapsuleHalfHeight
140
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Mặc dù thích thịt sạch, nhưng Pal luôn phải ăn thịt bị nhiễm độc.
Chẳng qua là do Pal dùng móng vuốt hắc ám làm vũ khí
nên chẳng hề hay biết con mồi đã bị dính lời nguyền.
Partner Skill: Hắc Viêm Sư Tử
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementAddDrop_Normal_1_PAL 40, 40 |
| 2 | ElementAddDrop_Normal_2_PAL 50, 50 |
| 3 | ElementAddDrop_Normal_3_PAL 60, 60 |
| 4 | ElementAddDrop_Normal_4_PAL 70, 70 |
| 5 | ElementAddDrop_Normal_5_PAL 80, 80 |
Active Skills
Lv. 1 Năng Lượng Bóng Đêm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Che Mắt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh bóng tối
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 7 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 15 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 22 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 30 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 35 Nanh Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Kỹ năng độc quyền của loài Blazehowl.
Khi lấy được đà thì lao tới kẻ địch không thương tiếc,
và làm nổ lửa tại điểm mà mình lao tới.
Lv. 40 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 50 Laser Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
100
Nạp sức mạnh bóng tối
và bắn một chùm tia cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 34–36 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 36–38 | Hang Động Núi Lửa | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 35–39 | volcano_yellow_A | |
| Lv. 35–39 | volcano_yellow_B | |
| Lv. 35–39 | volcano_yellow_C | |
| Lv. 35–39 | volcano_yellow_D | |
| Lv. 38–42 | volcano_orange_A | |
| Lv. 38–42 | volcano_orange_B | |
| Lv. 40–43 | volcano_orange_C | |
| Lv. 40–43 | volcano_orange_D | |
| Lv. 40–43 | volcano_orange_E | |
| Lv. 40–43 | volcano_orange_F | |
| Lv. 43–47 | volcano_orange_G | |
| Lv. 43–47 | volcano_orange_H | |
| Lv. 45–47 | volcano_orange_I | |
| Lv. 46–48 | volcano_orange_J | |
| Lv. 66–67 | yamijima_IceLand_pink_C | |
| Lv. 65–66 | yamijima_IceLand_pink_D | |
| Lv. 40–44 | sanctuary_2_volcano | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92% |