Hệ Sấm
Thiên Sấm Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để bay lên không trung.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Sấm, và tăng (5~20)%.
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm (5~25)% x mỗi Pal hệ
Hệ Sấm trong đội, không tính Beakon.
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
8
126
340
MeleeAttack
100
115
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_ThunderBird
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
750
RideSprintSpeed
1300
TransportSpeed
375
SwimSpeed
750
SwimDashSpeed
750
Stamina
160
Level 80
Máu
5940 – 7452
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
ThunderBird
BPClass
BOSS_ThunderBird
ZukanIndex
-1
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
2.7
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_3
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
169000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Transport
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_ThunderBird
Summary
Loài Pal này có vẻ là họ hàng với Ragnahawk nhưng thực ra không có quan hệ gì.
Nó lao xuống cực nhanh, kết liễu con mồi bằng chiếc mỏ sắc nhọn.
Dáng vẻ ấy chẳng khác nào một tia sét.
Partner Skill: Thiên Sấm
Có thể cưỡi trên lưng để bay lên không trung.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Sấm, và tăng (5~20)%.
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm (5~25)% x mỗi Pal hệ
Hệ Sấm trong đội, không tính Beakon.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm (5~25)% x mỗi Pal hệ
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement 5 GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 5 |
| 2 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement 9 GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 7 |
| 3 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement 13 GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 10 |
| 4 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement 18 GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 14 |
| 5 | MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement 25 GiveAElectricity_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 20 |
Active Skills
Lv. 7 Tia Sét Bùng Nổ
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét
tỏa theo hình quạt.
Lv. 15 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 22 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 30 Tam Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 5–6 | 100% | ||
| 5–6 | 100% | ||
| 1 | 3% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | ||||
| Map | ||||
| Lv. 37 | Nhánh Đường Lên Núi Tuyết 95,23 (Wild) | |||
| Lv. 37–40 | Hang Động Đồi Cát (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |