Hệ Rồng
Hệ Bóng Tối
Lv.1
Lv6
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
138
620
MeleeAttack
100
125
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
300
6646
Code
BOSS_GhostDragon
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
1400
RideSprintSpeed
2750
TransportSpeed
400
SwimSpeed
1400
SwimDashSpeed
1400
Stamina
130
Level 80
Máu
6420 – 8076
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
GhostDragon
BPClass
BOSS_GhostDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dragon
ElementType2
Dark
GenusCategory
Dragon
Friendship_HP
2.1
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
30000
MeshCapsuleHalfHeight
67.55
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Transport
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_GhostDragon
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_1 2, 2 |
| 2 | ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_2 3, 3 |
| 3 | ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_3 4, 4 |
| 4 | ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_4 5, 5 |
| 5 | ShotAttack_MoveSpeed_PartnerSkill_SpecificElement_5 6, 6 |
Active Skills
Lv. 1 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 7 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 15 Tia Hủy Diệt
Hệ Rồng
Uy Lực: 350
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Quét sạch phía trước bằng một tia sáng chứa đầy sức mạnh rồng.
Các khu vực đã quét đến sẽ phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 22 Sao Chổi Rơi
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Liên tiếp thả thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 30 Đòn Chém Quất Đuôi
Hệ Rồng
Uy Lực: 550
Kỹ năng độc quyền của loài Eidrolon.
Tiếp cận kẻ địch với tốc độ cao và tấn công bằng những cú quất đuôi xé toạc mục tiêu.
Lv. 40 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 50 Tia Sáng Rực Cháy
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của loài Eidrolon.
Liên tục phun ra tia sáng nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định.
Vào khoảnh khắc cuối cùng, một vụ nổ lớn sẽ xảy ra tại điểm giao thoa của luồng sáng đã phun ra.
Lv. 70 Mưa Sao Băng
Hệ Rồng
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả vô số thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 0% | |
| Lv.70 0% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 25% | |
| Lv.70 15% | |
| Lv.70 12.5% | |
| Lv.70 10% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 69 | Đảo Palpagos -489,-1521 |