Hệ Đất
Hệ Cỏ
Hắc Giáp Toàn Năng Lv.1
Khi có trong đội, nếu đòn tấn công cận chiến của người chơi trúng đích 5 lần trong vòng (5~9)giây, lá chắn sẽ được tạo ra bao quanh người chơi. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
L
Rarity
8
144
400
MeleeAttack
100
100
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
85
Code
BOSS_HerculesBeetle
Movement
SlowWalkSpeed
55
WalkSpeed
110
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
110
SwimSpeed
500
SwimDashSpeed
500
Stamina
100
Level 80
Máu
6660 – 8388
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
HerculesBeetle
BPClass
BOSS_HerculesBeetle
ZukanIndex
-1
ElementType1
Earth
ElementType2
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
1.8
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
128000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Transport
PassiveSkill1
Deffence_up1
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_HerculesBeetle
Summary
Bộ giáp siêu chắc chắn bao quanh cơ thể Pal
có độ bền và khả năng chịu nhiệt vượt trội.
Ngay cả bom napalm cũng hầu như không có tác dụng.
Partner Skill: Hắc Giáp Toàn Năng
Khi có trong đội, nếu đòn tấn công cận chiến của người chơi trúng đích 5 lần trong vòng (5~9)giây, lá chắn sẽ được tạo ra bao quanh người chơi. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | Baphomet_Dark_PartnerSkill 5 |
| 2 | Baphomet_Dark_PartnerSkill 6 |
| 3 | Baphomet_Dark_PartnerSkill 7 |
| 4 | Baphomet_Dark_PartnerSkill 8 |
| 5 | Baphomet_Dark_PartnerSkill 9 |
Active Skills
Lv. 1 Lưỡi Cắt Gió
Hệ Cỏ
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 22 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Sừng Khổng Lồ
Hệ Đất
Uy Lực: 250
Kỹ năng độc quyền của loài Warsect.
Dùng 4 chiếc sừng cứng cáp đâm xiên kẻ địch.
Lv. 40 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 2–4 | 100% | ||
| 2–4 | 100% | ||
| 1 | 3% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |