Sweepa
#36
Hệ Băng
Siêu Mềm Mịn Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Phòng thủ và tấn công của Pal này sẽ tăng 12%> x mỗi Swee có trong đội.
Lv2
Lv3
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
6
100
300
MeleeAttack
100
90
90
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2150
1244
Code
MopKing
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
120
RunSpeed
650
RideSprintSpeed
1020
TransportSpeed
210
JumpZVelocity
550
SwimSpeed
195
SwimDashSpeed
306
Stamina
120
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
MopKing
BPClass
MopKing
ZukanIndex
36
ElementType1
Ice
GenusCategory
Other
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
215000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Trong khi ngủ đông, bên trong bộ lông dày của Pal
che giấu rất nhiều Swee.
Kỷ lục lớn nhất từng ghi nhận được là 101 con.
Partner Skill: Siêu Mềm Mịn
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Phòng thủ và tấn công của Pal này sẽ tăng12%> x mỗi Swee có trong đội.
Phòng thủ và tấn công của Pal này sẽ tăng
| level | value |
|---|---|
| 1 | Defense_ShotAttack_MopKing_PartnerSkill_1 12, 12 |
| 2 | Defense_ShotAttack_MopKing_PartnerSkill_2 13, 13 |
| 3 | Defense_ShotAttack_MopKing_PartnerSkill_3 15, 15 |
| 4 | Defense_ShotAttack_MopKing_PartnerSkill_4 19, 19 |
| 5 | Defense_ShotAttack_MopKing_PartnerSkill_5 24, 24 |
Active Skills
Lv. 7 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 15 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 22 Gai Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Triệu hồi những lưỡi băng sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 30 Hơi Thở Lạnh Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch
gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Chùm Pal
Hệ Thường
Uy Lực: 450
Tích tụ năng lượng hủy diệt trước khi
bắn một tia năng lượng mạnh về phía trước trên diện rộng.
Lv. 50 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 11 | Đảo Palpagos -227,-593 | |
| Lv. 17–19 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 25–28 | yellow_E | |
| Lv. 35–38 | red_A | |
| Lv. 37–40 | snow_orange_G | |
| grass_grade_02 | ||
| glacier_grade_01 | ||
| glacier_grade_02 | ||
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.06% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.26% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 0.65% | |
| Lv. 15–25 | Nhà Tuyển Dụng Pal Grass 1.3% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.13% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.03% | |
| Lv. 8 | IncidentSpawner_grass | |
| Lv. 8 | IncidentSpawner_grass_B | |
| Lv. 8 | IncidentSpawner_grass_desert |