TNightBlueHorseiconnormal
Starryon #130
Hệ Bóng Tối
Vũ Điệu Màn Đêm Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển, tăng lực nhảy khi đang cưỡi. Vào ban đêm, tốc độ di chuyển của Pal này tăng thêm +50%.
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ57
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
7
Máu
110
Lượng thức ăn
440
MeleeAttack
100
Tấn công
100
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1150
Code
NightBlueHorse
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
150
RunSpeed
900
RideSprintSpeed
1250
TransportSpeed
-1
GravityScale
3
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
270
SwimDashSpeed
375
Stamina
230
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
NightBlueHorse
BPClass
NightBlueHorse
ZukanIndex
130
ElementType1
Dark
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
115000
MeshCapsuleHalfHeight
140
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Bộ bờm đẹp bồng bềnh như dòng suối là niềm kiêu hãnh lớn nhất của Pal. Chỉ cần thấy một sợi lông chẻ ngọn, Pal sẽ xấu hổ đến mức không thể tập trung chạy. Vì lông của Pal sẽ bị xù lên do tĩnh điện nên Pal tuyệt đối không muốn Azurmane đến gần mình.
Partner Skill: Vũ Điệu Màn Đêm
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển, tăng lực nhảy khi đang cưỡi.
Vào ban đêm, tốc độ di chuyển của Pal này tăng thêm +50%.
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ57
levelvalue
1
MoveSpeed_Night_01 50
JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25
2
MoveSpeed_Night_02 62
JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25
3
MoveSpeed_Night_03 74
JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25
4
MoveSpeed_Night_04 86
JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25
5
MoveSpeed_Night_05 100
JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối từ từ đuổi theo kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardDark
Hệ Bóng Tối
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Hệ Lửa
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
TitemiconConsumeSkillCardDark
Hệ Bóng Tối
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
50
Kỹ năng độc quyền của Starryon. Quanh thân bao phủ ngọn lửa bập bùng và lao thẳng vào kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 24
Uy Lực: 550
Tích Lũy: Che Mắt
100
Kỹ năng độc quyền của Starryon. Làm rối loạn kẻ địch bằng những bước đi lảo đảo, đồng thời tung ra những nhát chém bằng chiếc sừng sắc nhọn.
Hệ Bóng Tối
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialLeatherDa Thú 2–3 100%
TitemiconMaterialPalDarkPartsTinh Thạch Bóng Tối 1–2 100%
TitemiconPalAwakeningMaterialDarkQuang Thạch Bóng Tối 10–20 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic1Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát 30–50 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic2Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên 10–20 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic3Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ 4–8 Lv.80 100%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic4Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh 2–3 Lv.80 50%
TitemiconMaterialWorldTreeRelic5Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ 1 Lv.80 25%
TitemiconMaterialLeatherDa Thú 2–3 Lv.80 100%
TitemiconMaterialPalDarkPartsTinh Thạch Bóng Tối 1–2 Lv.80 100%
Spawner
TNightBlueHorseiconnormalChiến Mã Bờm Xanh Thẫm StarryonLv. 5781_5_Yamijima_FBOSS_10
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 50–5281_5_Yamijima_FBOSS_10
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 50–54Hang Động Feybreak
TNightBlueHorseiconnormalChiến Mã Bờm Xanh Thẫm StarryonLv. 56–58Hang Động Feybreak
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 42–44???
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 80worldtree_9_55_WorldTreeAura
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 53–55yamijima_forest_purple_A
TNightBlueHorseiconnormalChiến Mã Bờm Xanh Thẫm StarryonLv. 63Đảo Palpagos -893,-1293
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 55Đảo Palpagos -893,-1293
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 53–55yamijima_forest_purple_B
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 57–59yamijima_forest_purple_C
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 60–64yamijima_forest_pink_D
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 65–67yamijima_lava_pink_A
TNightBlueHorseiconnormalStarryonTitemiconMaterialPalEggDark01Trứng Hắc Ám Lớntenraku_grade_01
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 35Đột kích 41-60
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 35Đột kích 61-80
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 60–65Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85%
TNightBlueHorseiconnormalStarryonLv. 65–70Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92%