Stats
Size
M
Rarity
7
110
440
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1150
2014
Egg
Code
NightBlueHorse
Movement
SlowWalkSpeed
150
WalkSpeed
150
RunSpeed
900
RideSprintSpeed
1250
TransportSpeed
-1
GravityScale
3
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
270
SwimDashSpeed
375
Stamina
230
Level 80
Máu
5300 – 6620
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
NightBlueHorse
BPClass
NightBlueHorse
ZukanIndex
130
ElementType1
Dark
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
3.5
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
115000
MeshCapsuleHalfHeight
140
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Bộ bờm đẹp bồng bềnh như dòng suối là niềm kiêu hãnh lớn nhất của Pal.
Chỉ cần thấy một sợi lông chẻ ngọn, Pal sẽ xấu hổ đến mức không thể tập trung chạy.
Vì lông của Pal sẽ bị xù lên do tĩnh điện
nên Pal tuyệt đối không muốn Azurmane đến gần mình.
Partner Skill: Vũ Điệu Màn Đêm
| level | value |
|---|---|
| 1 | MoveSpeed_Night_01 50 JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25 |
| 2 | MoveSpeed_Night_02 62 JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25 |
| 3 | MoveSpeed_Night_03 74 JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25 |
| 4 | MoveSpeed_Night_04 86 JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25 |
| 5 | MoveSpeed_Night_05 100 JumpPower_Increase_Ride_PartnerSkill 25 |
Active Skills
Lv. 7 Quả Cầu Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Che Mắt
50
Bắn ra quả cầu bóng tối
từ từ đuổi theo kẻ địch.
Lv. 15 Lửa Hồn
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm
đuổi theo kẻ địch.
Lv. 22 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 30 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 40 Tận Thế
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Che Mắt
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy hắc ám xung quanh kẻ địch.
Lv. 45 Cú Lao Chiến Mã Cõi Âm
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Che Mắt
50
Kỹ năng độc quyền của Starryon.
Quanh thân bao phủ ngọn lửa bập bùng và lao thẳng vào kẻ địch.
Lv. 50 Bước Nhảy Tử Thần
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 550
Tích Lũy: Che Mắt
100
Kỹ năng độc quyền của Starryon.
Làm rối loạn kẻ địch bằng những bước đi lảo đảo,
đồng thời tung ra những nhát chém bằng chiếc sừng sắc nhọn.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 57 | 81_5_Yamijima_FBOSS_10 | |
| Lv. 50–52 | 81_5_Yamijima_FBOSS_10 | |
| Lv. 50–54 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 56–58 | Hang Động Feybreak | |
| Lv. 42–44 | ??? | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 53–55 | yamijima_forest_purple_A | |
| Lv. 63 | Đảo Palpagos -893,-1293 | |
| Lv. 55 | Đảo Palpagos -893,-1293 | |
| Lv. 53–55 | yamijima_forest_purple_B | |
| Lv. 57–59 | yamijima_forest_purple_C | |
| Lv. 60–64 | yamijima_forest_pink_D | |
| Lv. 65–67 | yamijima_lava_pink_A | |
| tenraku_grade_01 | ||
| Lv. 35 | Đột kích 41-60 | |
| Lv. 35 | Đột kích 61-80 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 1.85% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.92% |