TMoonQueeniconnormal
Selyne #190
Hệ Bóng Tối
Hệ Thường
Vũ Trụ U Tối Lv.1
Có thể cưỡi trên mặt trăng ở lưng Pal để bay lên không trung. Khi cưỡi, các đòn tấn công hệ TIconelements00Hệ Thường và TIconelements05Hệ Bóng Tối sẽ được tăng cường 15%.
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ53
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
9
Máu
130
Lượng thức ăn
680
MeleeAttack
100
Tấn công
115
Phòng thủ
110
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
20
360
Code
MoonQueen
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
150
RunSpeed
1000
RideSprintSpeed
1600
TransportSpeed
275
SwimSpeed
1000
SwimDashSpeed
1000
Stamina
300
Level 80
Máu
6100 – 7660
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
MoonQueen
BPClass
MoonQueen
ZukanIndex
190
ElementType1
Dark
ElementType2
Normal
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
2.5
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Strong
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
36000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
130
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Vật thể giống mặt trăng lơ lửng phía sau Pal đang dần trở thành một hình tròn hoàn chỉnh qua mỗi thế hệ. Không ai biết điều gì sẽ xảy ra khi mặt trăng tròn.
Partner Skill: Vũ Trụ U Tối
Có thể cưỡi trên mặt trăng ở lưng Pal để bay lên không trung.
Khi cưỡi, các đòn tấn công hệ TIconelements00Hệ Thường và TIconelements05Hệ Bóng Tối sẽ được tăng cường 15%.
TitemiconEssentialSkillUnlockSaddle Cổ Đạ53
levelvalue
1
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_1 15
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_1 15
2
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_2 17
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_2 17
3
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_3 20
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_3 20
4
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_4 24
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_4 24
5
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_5 30
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_5 30
Active Skills
Hệ Bóng Tối
: 4
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
20
Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 160
Phóng ra luồng khí sắc nhọn hình quạt.
Hệ Rồng
: 8
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng, tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng tại vị trí của địch và xung quanh.
Hệ Thường
: 16
Uy Lực: 350
Kỹ năng độc quyền của Selyne. Liên tiếp bắn ra 2 lưỡi dao tốc độ cao mang sức mạnh của ánh trăng.
Hệ Thường
: 20
Uy Lực: 400
Tạo ra các ngôi sao xung quanh địch, phát nổ khi tiếp xúc. Các ngôi sao cũng tự phát nổ sau một khoảng thời gian.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Selyne. Tích tụ năng lượng vào vầng trăng trên lưng và bắn một chùm tia hình lưỡi liềm về phía trước.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Selyne. Liên tiếp bắn ra 3 lưỡi dao tốc độ cao mang sức mạnh của ánh trăng.
Passive Skills
Spawner
TMoonQueeniconnormalSelyneLv. 76–78worldtree_9_11_N
TMoonQueeniconnormalSelyneLv. 80worldtree_9_55_WorldTreeAura
Stats
Size
XL
Rarity
9
Máu
130
Lượng thức ăn
150
MeleeAttack
100
Tấn công
115
Phòng thủ
110
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
9999
Code
GYM_MoonQueen_2_Servant
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
150
RunSpeed
450
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
275
SwimSpeed
150
SwimDashSpeed
150
Stamina
100
Level 80
Máu
6100 – 7660
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
MoonQueen
BPClass
MoonQueen
ZukanIndex
-2
ElementType1
Dark
ElementType2
Normal
Friendship_HP
2.5
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
10
EnemyReceiveDamageRate
0.4
EnemyInflictDamageRate
10
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
BattleBGM
TowerBoss
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
130
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Partner Skill:
levelvalue
1
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_1 15
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_1 15
2
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_2 17
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_2 17
3
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_3 20
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_3 20
4
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_4 24
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_4 24
5
ElementBoost_Normal_PAL_PartnerSKill_5 30
ElementBoost_Dark_PAL_PartnerSKill_5 30
Active Skills
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 160
Phóng ra luồng khí sắc nhọn hình quạt.
Hệ Thường
: 30
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng tại vị trí của địch và xung quanh.
Hệ Bóng Tối
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
TitemiconConsumeSkillCardDark
Hệ Bóng Tối
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.
Hệ Bóng Tối
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Hệ Băng
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất. Tồn tại trong một khoảng thời gian, sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Hệ Rồng
: 8
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng, tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability