Hệ Lửa
Hệ Đất
Lv.1
Lv5
Lv5
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
132
530
MeleeAttack
100
125
115
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
750
5822
Code
BOSS_VolcanoDragon
Movement
SlowWalkSpeed
55
WalkSpeed
220
RunSpeed
340
RideSprintSpeed
776
TransportSpeed
-1
GravityScale
1.5
JumpZVelocity
500
SwimSpeed
220
SwimDashSpeed
220
Stamina
270
Level 80
Máu
6180 – 7764
Tấn công
850 – 1075
Phòng thủ
740 – 947
Others
IsPal
1
Tribe
VolcanoDragon
BPClass
BOSS_VolcanoDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Fire
ElementType2
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.4
Friendship_ShotAttack
1.5
Friendship_Defense
1.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_2
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
8
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
75000
MeshCapsuleHalfHeight
0
MeshCapsuleRadius
0
BestWorkSuitability
EmitFlame
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_VolcanoDragon
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ShotAttack_PartnerSkill_SpecificElement_1 4 |
| 2 | ShotAttack_PartnerSkill_SpecificElement_2 5 |
| 3 | ShotAttack_PartnerSkill_SpecificElement_3 6 |
| 4 | ShotAttack_PartnerSkill_SpecificElement_4 7 |
| 5 | ShotAttack_PartnerSkill_SpecificElement_5 8 |
Active Skills
Lv. 1 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 7 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 15 Tường Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một bức tường lửa rực cháy tại vị trí của kẻ địch.
Bức tường lửa sẽ tiếp tục tồn tại trong một thời gian
và gây sát thương cho kẻ địch chạm vào nó.
Lv. 22 Đá Nổ
Hệ Đất
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 30 Mưa Bom Núi Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn vô số bom núi lửa lên bầu trời.
Qua một lúc, những quả bom núi lửa đã bắn
sẽ rơi xuống xung quanh người bắn chúng.
Lv. 40 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Lv. 50 Nham Thạch Phun Trào
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Moldron.
Miệng sẽ phun ra những khối nham thạch.
Khi tiếp đất, những khối nham thạch này sẽ hình thành vũng nham thạch,
gây sát thương cho bất kỳ kẻ địch nào bước qua.
Lv. 70 Laser Nham Thạch
Hệ Lửa
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Moldron.
Miệng sẽ phun ra tia nhiệt thiêu rụi mặt đất.
Trên vùng đất bị thiêu đốt sẽ hình thành những vũng nham thạch,
gây sát thương cho bất kỳ kẻ địch nào bước qua.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |