TRobinHoodGroundiconnormal
Hệ Cỏ
Hệ Đất
Bậc Thầy Xạ Tiễn Lv.1
Khi có trong đội, tốc độ kéo cung mà người chơi sử dụng tăng nhanh thêm 15%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
6
Máu
90
Lượng thức ăn
230
MeleeAttack
100
Tấn công
105
Phòng thủ
80
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2050
Code
RobinHood_Ground
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
400
SwimSpeed
90
SwimDashSpeed
112
Stamina
100
Level 80
Máu
4500 – 5580
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
RobinHood_Ground
BPClass
RobinHood_Ground
ZukanIndex
76
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Leaf
ElementType2
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.5
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
205000
MeshCapsuleHalfHeight
110
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Một loài Pal sống bằng nghề săn bắn ở khu vực bãi đá, có những đặc tính rất giống con người. Khi xương của Robinquill Terra được tìm thấy trong các phế tích, ở đó luôn có cả xương người.
Partner Skill: Bậc Thầy Xạ Tiễn
Khi có trong đội, tốc độ kéo cung mà người chơi sử dụng tăng nhanh thêm 15%. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
AttackSpeedUp_PartnerSkill_RobinHood_Ground_1 15
2
AttackSpeedUp_PartnerSkill_RobinHood_Ground_2 17
3
AttackSpeedUp_PartnerSkill_RobinHood_Ground_3 20
4
AttackSpeedUp_PartnerSkill_RobinHood_Ground_4 24
5
AttackSpeedUp_PartnerSkill_RobinHood_Ground_5 30
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh bay thẳng về phía kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Kỹ năng độc quyền của loài Robinquill. Kéo căng cây cung, nhắm mục tiêu vào kẻ địch và bắn chúng.
Lv. 22 Bắn Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Hệ Đất
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 50 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialPotatoSeedsMầm Khoai Tây 1–2 100%
TitemiconAmmoArrowMũi Tên 2–4 100%