TCuteMoleiconnormal
Fuddler #31
Hệ Đất
Trợ Thủ Đào Đá Lv.1
Khi có trong đội, tăng 30% sát thương khi người chơi thực hiện khai thác, và giảm 80% trọng lượng của Đá. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
XS
Rarity
1
Máu
65
Lượng thức ăn
150
MeleeAttack
100
Tấn công
80
Phòng thủ
50
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2790
Code
CuteMole
Movement
SlowWalkSpeed
30
WalkSpeed
60
RunSpeed
300
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
240
SwimSpeed
50
SwimDashSpeed
50
Stamina
100
Level 80
Máu
3500 – 4280
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
350 – 440
Others
IsPal
1
Tribe
CuteMole
BPClass
CuteMole
ZukanIndex
31
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.8
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
4.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
NooseTrap
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
279000
MeshCapsuleHalfHeight
50
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Handcraft
Summary
Bộ móng vuốt to lớn cứng ngang kim cương, việc mài móng tiêu tốn phần lớn năng lượng của Pal nên có khi cả ngày Pal chỉ loay hoay với việc đó.
Partner Skill: Trợ Thủ Đào Đá
Khi có trong đội, tăng 30% sát thương khi người chơi thực hiện khai thác, và giảm 80% trọng lượng của Đá. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
TrainerMining_up_PartnerSkill_CuteMole_1 30
ItemWeightReduction_PartnerSkill_CuteMole_1 80
2
TrainerMining_up_PartnerSkill_CuteMole_2 34
ItemWeightReduction_PartnerSkill_CuteMole_2 84
3
TrainerMining_up_PartnerSkill_CuteMole_3 40
ItemWeightReduction_PartnerSkill_CuteMole_3 88
4
TrainerMining_up_PartnerSkill_CuteMole_4 48
ItemWeightReduction_PartnerSkill_CuteMole_4 92
5
TrainerMining_up_PartnerSkill_CuteMole_5 60
ItemWeightReduction_PartnerSkill_CuteMole_5 100
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 60
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Kỹ năng độc quyền của Fuddler. Độn thổ che dấu hành tung và bất ngờ trồi lên ngay dưới chân và hất tung kẻ địch.
Hệ Thường
: 4
Uy Lực: 80
Tích trữ năng lượng và bắn ra như đạn.
Lv. 15 Bắn Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Lv. 22 Pháo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Thường
: 8
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Hệ Đất
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 50 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialLeatherDa Thú 1–2 100%
Tribes
TCuteMoleiconnormalNhà Thám Hiểm Lòng Đất FuddlerTribe Boss
TCuteMoleiconnormalFuddlerTribe Normal