Hệ Lửa
Lv.1
Lv4
Lv5
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
9
114
480
MeleeAttack
100
105
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
9999
2263
Code
PREDATOR_RedArmorBird
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
200
RunSpeed
4000
RideSprintSpeed
1400
TransportSpeed
375
SwimSpeed
800
SwimDashSpeed
800
Stamina
150
Level 80
Máu
5460 – 6828
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
RedArmorBird
BPClass
PREDATOR_RedArmorBird
ZukanIndex
-1
ElementType1
Fire
GenusCategory
Bird
Friendship_HP
3.3
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
2
EnemyReceiveDamageRate
0.2
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
20
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
Predator
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
260
MeshCapsuleRadius
90
BestWorkSuitability
Transport
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | GiveAFire_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 5 |
| 2 | GiveAFire_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 7 |
| 3 | GiveAFire_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 10 |
| 4 | GiveAFire_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 14 |
| 5 | GiveAFire_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 20 |
Active Skills
Lv. 7 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 15 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 26 Mổ Đánh Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kỹ năng độc quyền của Ragnahawk.
vỗ cánh về phía trước và đâm mỏ vào phía trước,
bên phải và bên trái để đốt cháy,
gây ra một vụ nổ nhỏ.
Lv. 29 Bão Xoáy Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
65
Tạo ra lốc xoáy rực lửa ở bên trái và bên phải
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 70 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 0% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |