Hệ Thường
Lv.1
Lv3
Lv3
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
108
230
MeleeAttack
110
95
90
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
9999
1214
Code
PREDATOR_Gorilla
Movement
SlowWalkSpeed
66
WalkSpeed
100
RunSpeed
2750
RideSprintSpeed
720
TransportSpeed
250
SwimSpeed
165
SwimDashSpeed
216
Stamina
100
Level 80
Máu
5220 – 6516
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
590 – 752
Others
IsPal
1
Tribe
Gorilla
BPClass
PREDATOR_Gorilla
ZukanIndex
-1
ElementType1
Normal
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
3.6
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
2.9
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
2
EnemyReceiveDamageRate
0.2
EnemyInflictDamageRate
1.5
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
22
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
Predator
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
160
MeshCapsuleRadius
140
BestWorkSuitability
Deforest
PassiveSkill1
PAL_rude
Summary
Partner Skill:
| Lv. | Skill |
|---|---|
| 1 | Tấn công +75% (ToSelf) |
| 2 | Tấn công +115% (ToSelf) |
| 3 | Tấn công +165% (ToSelf) |
| 4 | Tấn công +225% (ToSelf) |
| 5 | Tấn công +300% (ToSelf) |
Active Skills
Lv. 15 Cú Đấm Kết Hợp
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Kỹ năng độc quyền của loài Gorirat.
Đập xuống đất 2 lần, sau đó nhảy lên không trung
và tung một cú đấm mạnh mẽ.
Lv. 29 Súng Bắn Hạt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng
và tấn công kẻ địch phía trước.
Lv. 40 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 70 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |