Hệ Nước
Hệ Sấm
Lv.1
Lv2
Lv3
Lv3
Lv3
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
8
120
270
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
1850
3366
Code
BOSS_CaptainPenguin_Black
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
110
RunSpeed
450
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
280
SwimSpeed
810
SwimDashSpeed
1080
Stamina
100
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
CaptainPenguin_Black
BPClass
BOSS_CaptainPenguin_Black
ZukanIndex
-1
ElementType1
Water
ElementType2
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
185000
MeshCapsuleHalfHeight
120
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | ElementBoostWeakness_Water_PartnerSkill_1 25 ActiveSkillMainValueByRank 1.5 |
| 2 | ElementBoostWeakness_Water_PartnerSkill_2 27 ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 3 | ElementBoostWeakness_Water_PartnerSkill_3 30 ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
| 4 | ElementBoostWeakness_Water_PartnerSkill_4 34 ActiveSkillMainValueByRank 3 |
| 5 | ElementBoostWeakness_Water_PartnerSkill_5 40 |
Active Skills
Lv. 1 Sấm Sét Xuyên Thủng
Hệ Sấm
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Giật Điện
35
Bắn ngọn giáo sét với tốc độ cao bay theo đường thẳng vào kẻ địch.
Lv. 7 Phễu Plasma
Hệ Sấm
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra 2 quả cầu năng lượng sét
từ đó bắn vô số quả cầu sét vào kẻ địch.
Lv. 15 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Liên Hoàn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Giật Điện
100
Đồng thời bắn ra một quả cầu sét tốc độ cao bay theo đường thẳng
và một quả cầu sét chậm hơn truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Cú Trượt Tụ Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Penking Lux.
Áp bụng sát đất, phóng điện khắp người rồi
trượt thẳng vào kẻ địch.
Lv. 40 Sóng Bủa Vây
Hệ Nước
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch.
Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Lv. 50 Bão Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tạo ra một cơn lốc xoáy sét khổng lồ.
Lốc xoáy sẽ từ từ di chuyển về phía kẻ địch.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 44–54 |