Hệ Đất
Hệ Nước
Cải Tạo Đất Lv.1
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Đất tăng (15~30)%. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Dầu Pal Thượng Hạng có thể sẽ rơi ra.
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
7
120
230
MeleeAttack
100
70
95
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_LazyCatfish
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
150
RunSpeed
450
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
300
SwimSpeed
810
SwimDashSpeed
1080
Stamina
100
Level 80
Máu
5700 – 7140
Tấn công
520 – 646
Phòng thủ
620 – 791
Others
IsPal
1
Tribe
LazyCatfish
BPClass
BOSS_LazyCatfish
ZukanIndex
-1
ElementType1
Earth
ElementType2
Water
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
3
Friendship_ShotAttack
3.7
Friendship_Defense
2.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.48
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
NotInterested
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_4
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
229000
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
100
BestWorkSuitability
MonsterFarm
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_LazyCatfish
Summary
Khi quá thư thái, mọi phản ứng của Pal đều trở nên chậm chạp.
Dù có đến 28 vết thương do bị đâm,
cũng phải đến sáng hôm sau nó mới nhận ra và lìa đời.
Partner Skill: Cải Tạo Đất
Khi có trong đội, tấn công của Pal hệ
Hệ Đất tăng (15~30)%. (Không cộng dồn)
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Dầu Pal Thượng Hạng có thể sẽ rơi ra.
Khi thả vào Trang Trại Gia Súc, Dầu Pal Thượng Hạng có thể sẽ rơi ra.
| level | value |
|---|---|
| 1 | AttackUp_Earth_PartnerSkill 15 |
| 2 | AttackUp_Earth_PartnerSkill 17 |
| 3 | AttackUp_Earth_PartnerSkill 20 |
| 4 | AttackUp_Earth_PartnerSkill 24 |
| 5 | AttackUp_Earth_PartnerSkill 30 |
| Lv. | Item |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 10 |
Active Skills
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 22 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 40 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 3–4 | 100% | ||
| 3–4 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | grass_grade_03 | |||
| Map | grass_grade_02 | |||
| Map | volcanic_grade_01 | |||
| 14 | Map | Đảo Rì Rào -310,4 | ||
| 17–19 | Hang Động Hẻm Núi | |||
| 31 | ||||
| 34–37 | Map | |||
| 34–37 | Map | |||
| 34–37 | Map | |||
| 34–37 | Map | |||
| 36–38 | Hang Động Núi Lửa |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |