Stats
Size
L
Rarity
7
100
280
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1440
1806
Code
GrassPanda_Electric
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
275
GravityScale
0.25
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
300
Stamina
130
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
GrassPanda_Electric
BPClass
GrassPanda_Electric
ZukanIndex
102
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
144000
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Loài Pal này sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc.
Pal biến điện năng thành tín hiệu, phá vỡ mọi giới hạn về thể chất.
Bất cứ khi nào người ta nói về loài mạnh nhất, Pal luôn là cái tên được nhắc đến.
Partner Skill: Gấu Ném Lựu Đạn
| level | value |
|---|---|
| 1 | ActiveSkillMainValueByRank 110 |
| 2 | ActiveSkillMainValueByRank 125 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 3 | ActiveSkillMainValueByRank 145 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 4 | ActiveSkillMainValueByRank 180 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 5 | ActiveSkillMainValueByRank 225 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
Active Skills
Lv. 1 Tia Sét Bùng Nổ
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét
tỏa theo hình quạt.
Lv. 7 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 15 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 22 Cú Đấm Tích Điện
Hệ Sấm
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Mossanda Lux.
Xoay cánh tay phải và tung một cú đấm mang điện về phía trước.
Lv. 30 Tam Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Lôi Trảm
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi
và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Đường Dẫn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa
và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 10% | |
| Lv.70 5% | |
| Lv.70 3.33% | |
| Lv.70 2.5% | |
| Lv.70 2% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 50% | |
| Lv.80 25% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% | |
| Lv.80 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss | |
| Variant |
Spawner
| Lv. 31 | Đảo Palpagos 448,-181 | |
| Lv. 35–37 | Hang Động Đồi Cát | |
| Lv. 70–72 | worldtree_9_01_A | |
| Lv. 80 | worldtree_9_55_WorldTreeAura | |
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 20–30 | Captured Cage: Desert1 | |
| Lv. 30–40 | Captured Cage: Viking1 |
Stats
Size
L
Rarity
7
100
350
MeleeAttack
100
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1440
1806
Code
GrassPanda_Electric_Tower
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
275
GravityScale
0.25
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
300
Stamina
130
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
GrassPanda_Electric
BPClass
GrassPanda_Electric
ZukanIndex
102
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
10
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
BattleBGM
TowerBoss
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
144000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Partner Skill:
Active Skills
Lv. 1 Tia Sét Bùng Nổ
Hệ Sấm
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét
tỏa theo hình quạt.
Lv. 7 Sóng Xung Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng
và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 15 Chuỗi Tia Chớp
Hệ Sấm
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Lv. 22 Cú Đấm Tích Điện
Hệ Sấm
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Mossanda Lux.
Xoay cánh tay phải và tung một cú đấm mang điện về phía trước.
Lv. 30 Tam Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
Lv. 40 Lôi Trảm
Hệ Sấm
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi
và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
Hệ Sấm
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét
và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Lv. 70 Đường Dẫn Sấm Sét
Hệ Sấm
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa
và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe TowerBoss |