TGrassPandaElectriciconnormal
Mossanda Lux #102B
Hệ Sấm
Gấu Ném Lựu Đạn Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Có thể bắn liên tục bằng súng phóng lựu trong khi cưỡi.
TitemiconEssentialSkillUnlockGrenadelauncher Cổ Đạ34
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
7
Máu
100
Lượng thức ăn
280
MeleeAttack
100
Tấn công
100
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1440
Code
GrassPanda_Electric
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
275
GravityScale
0.25
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
300
Stamina
130
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
GrassPanda_Electric
BPClass
GrassPanda_Electric
ZukanIndex
102
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
144000
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Loài Pal này sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc. Pal biến điện năng thành tín hiệu, phá vỡ mọi giới hạn về thể chất. Bất cứ khi nào người ta nói về loài mạnh nhất, Pal luôn là cái tên được nhắc đến.
Partner Skill: Gấu Ném Lựu Đạn
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Có thể bắn liên tục bằng súng phóng lựu trong khi cưỡi.
TitemiconEssentialSkillUnlockGrenadelauncher Cổ Đạ34
levelvalue
1
MainValue 110
2
MainValue 125
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Nhỏ)
3
MainValue 145
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Vừa)
4
MainValue 180
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Lớn)
5
MainValue 225
Thức Tỉnh: (Tăng sát thương:Siêu lớn)
Active Skills
Hệ Sấm
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét tỏa theo hình quạt.
Hệ Sấm
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Sấm
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Hệ Sấm
: 8
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Mossanda Lux. Xoay cánh tay phải và tung một cú đấm mang điện về phía trước.
Lv. 30 Tam Sét
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Hệ Sấm
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Spawner
Level Map
TGrassPandaElectriciconnormal TitemiconMaterialPalEggElectricity01Trứng Tích Điện Lớn
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 15–25 Captured Cage: Forest1
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 20–30 Captured Cage: Desert1
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 30–40 Captured Cage: Viking1
TGrassPandaElectriciconnormalKẻ Dị Biệt Thừa Kế Sấm Sét Mossanda Lux Lv. 31 Tháp Quan Sát Đảo Hoang Phía Đông 448,-181 (Wild)
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 35–37 Hang Động Đồi Cát (Wild)
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 70–72 worldtree_9_01_A (Wild)
TGrassPandaElectriciconnormalMossanda Lux Lv. 80 worldtree_9_55_WorldTreeAura (Wild)
Stats
Size
L
Rarity
7
Máu
100
Lượng thức ăn
350
MeleeAttack
100
Tấn công
100
Phòng thủ
100
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1440
Code
GrassPanda_Electric_Tower
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
275
GravityScale
0.25
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
300
Stamina
130
Level 80
Máu
4900 – 6100
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
GrassPanda_Electric
BPClass
GrassPanda_Electric
ZukanIndex
102
ZukanIndexSuffix
B
ElementType1
Electricity
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
10
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
BattleBGM
TowerBoss
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
144000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
GenerateElectricity
Summary
Partner Skill:
Active Skills
Hệ Sấm
: 2
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Giật Điện
100
Bắn những quả cầu sét tỏa theo hình quạt.
Hệ Sấm
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Giật Điện
103
Phóng điện nhanh chóng và gây sốc cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Sấm
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Giật Điện
100
Tạo ra tia sét di chuyển theo đường thẳng.
Hệ Sấm
: 8
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Giật Điện
100
Kỹ năng độc quyền của Mossanda Lux. Xoay cánh tay phải và tung một cú đấm mang điện về phía trước.
Lv. 30 Tam Sét
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Giật Điện
103
Gây ra 3 lần sét đánh xuống trên đầu kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Giật Điện
100
Triệu hồi sấm sét bằng cách tự biến mình thành cột thu lôi và gây ra một vụ nổ phóng điện ngay tại chỗ.
Lv. 50 Lôi Kích
TitemiconConsumeSkillCardElectric
Hệ Sấm
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét và gây điện giật cực mạnh vào kẻ địch.
Hệ Sấm
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Giật Điện
100
Nạp sức mạnh của sấm sét đến mức tối đa và đồng thời bắn ra nhiều cú sốc điện cực mạnh vào kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
Item Qty Probability