TBrownRabbiticonnormal
Lapiron #165
Hệ Đất
Bạn Đồng Hành Đất Mẹ Lv.1
Khi có trong đội, tăng 50% phòng thủ cho người chơi khi đang lướt nhanh. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
S
Rarity
3
Máu
70
Lượng thức ăn
300
MeleeAttack
100
Tấn công
75
Phòng thủ
80
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
1680
Code
BrownRabbit
Movement
SlowWalkSpeed
50
WalkSpeed
100
RunSpeed
480
RideSprintSpeed
720
TransportSpeed
220
SwimSpeed
864
SwimDashSpeed
1296
Stamina
100
Level 80
Máu
3700 – 4540
Tấn công
550 – 685
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
BrownRabbit
BPClass
BrownRabbit
ZukanIndex
165
ElementType1
Earth
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.5
Friendship_ShotAttack
3.5
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Escape_to_Battle
BattleBGM
Cute
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
4
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
168000
MeshCapsuleHalfHeight
66
MeshCapsuleRadius
34
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Pal lắng nghe tiếng vọng của đại ngàn để tránh những nơi địa hình hiểm trở. Thế nhưng, cứ gặp phải nơi |không hợp vía| là nó lại bị đánh lừa, vấp ngã liên miên tại chỗ đó.
Partner Skill: Bạn Đồng Hành Đất Mẹ
Khi có trong đội, tăng 50% phòng thủ cho người chơi khi đang lướt nhanh. (Không cộng dồn)
levelvalue
1
DashDefence_PartnerSkill_BrownRabbit_1 50
2
DashDefence_PartnerSkill_BrownRabbit_2 52
3
DashDefence_PartnerSkill_BrownRabbit_3 55
4
DashDefence_PartnerSkill_BrownRabbit_4 59
5
DashDefence_PartnerSkill_BrownRabbit_5 65
Active Skills
Lv. 1 Ném Bùn
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Bắn bùn kết dính vào kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Bắn vô số viên đá nhỏ về phía trước.
Lv. 15 Pháo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 8
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Đất
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải, và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 30 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 40 Giáo Đá
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 20
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn từ dưới chân kẻ địch.
Hệ Đất
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát. Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 70 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialLeatherDa Thú 1–2 100%
Tribes
TBrownRabbiticonnormalTay Đua Bất Bại LapironTribe Boss
TBrownRabbiticonnormalLapironTribe Normal