Hệ Nước
Hệ Rồng
Vũ Điệu Của Nước Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Nước, và tăng (5~20)%.
Lv4
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
132
340
MeleeAttack
70
100
100
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_BlueDragon
Movement
SlowWalkSpeed
75
WalkSpeed
150
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
1000
TransportSpeed
350
JumpZVelocity
550
SwimSpeed
920
SwimDashSpeed
1000
Stamina
160
Level 80
Máu
6180 – 7764
Tấn công
700 – 880
Phòng thủ
650 – 830
Others
IsPal
1
Tribe
BlueDragon
BPClass
BOSS_BlueDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Water
ElementType2
Dragon
GenusCategory
Fish
Friendship_HP
2.4
Friendship_ShotAttack
2.5
Friendship_Defense
2.5
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_3
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
183000
MeshCapsuleHalfHeight
220
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Watering
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_BlueDragon
Summary
Dải màu trắng sẽ chuyển sang màu đen khi chạm vào nước bẩn.
Do có ích trong việc phát hiện độc tố, Pal đã bị săn bắt quá mức trong quá khứ
đến tận bây giờ Pal vẫn không mấy thiện cảm với con người.
Partner Skill: Vũ Điệu Của Nước
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển trên nước.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
Hệ Nước, và tăng (5~20)%.
Khi cưỡi, tấn công của người chơi sẽ chuyển sang hệ
| level | value |
|---|---|
| 1 | GiveAWater_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 5 |
| 2 | GiveAWater_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 7 SwimSpeed_up_PartnerSkill_1 10 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 3 | GiveAWater_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 10 SwimSpeed_up_PartnerSkill_2 14 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 4 | GiveAWater_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 14 SwimSpeed_up_PartnerSkill_3 18 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
| 5 | GiveAWater_Ride 1 GiveElement_TrainerATK_UP_PartnerSkill_Ride 20 SwimSpeed_up_PartnerSkill_4 25 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển trên nước: tăng |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 7 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 15 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 22 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 30 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Laser Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn
và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Lv. 50 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 5–6 | 100% | ||
| 5–6 | 100% | ||
| 1 | 3% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | ||||
| 10–20 | Map | |||
| 10–20 | Map | |||
| 10–20 | Map | |||
| 10–20 | Map | |||
| 23–26 | Map | |||
| 23–26 | Map | |||
| 25–28 | Map | |||
| 25–28 | Map | |||
| 25–28 | Map | |||
| 25–28 | Map | |||
| 39–41 | Map | |||
| 39–41 | Map | |||
| 39–41 | Map | |||
| 39–41 | Map | |||
| 50–55 | Map | |||
| 50–55 | Map | |||
| Lv. 16–24 | ||||
| Lv. 40 | Vách Đá Rì Rào -176,-266 (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |