Hệ Thường
Lv.1
Lv7
Lv7
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
162
710
MeleeAttack
100
130
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
90
8512
Code
BOSS_LegendDeer
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
150
RunSpeed
900
RideSprintSpeed
2000
TransportSpeed
450
GravityScale
2
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
360
SwimDashSpeed
540
Stamina
400
Level 80
Máu
7380 – 9324
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
LegendDeer
BPClass
BOSS_LegendDeer
ZukanIndex
-1
ElementType1
Normal
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
0.9
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
9000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
195
MeshCapsuleRadius
78
BestWorkSuitability
Collection
PassiveSkill1
Salvation
Summary
Partner Skill:
Active Skills
Lv. 7 Bom Năng Lượng
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Lv. 15 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Lv. 22 Pháo Sáng Truy Kích
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Bắn ra quả cầu ánh sáng chậm rãi đuổi theo kẻ địch.
Khi đến gần mục tiêu, quả cầu sẽ phân tách thành vô số đạn sáng, tấn công dồn dập.
Lv. 30 Cánh Siêu Phàm
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Nhảy lùi về sau, tạo đôi cánh ánh sáng trên lưng,
lao thẳng vào kẻ địch từ trên cao.
Lv. 40 Cơn Mưa Thần Thánh
Hệ Thường
Uy Lực: 800
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Biến mất trong chớp mắt, sau đó giáng xuống vô số trụ sáng khắp xung quanh nó.
Lv. 50 Ánh Sáng Thanh Tẩy
Hệ Thường
Uy Lực: 250
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Nhảy lên không trung, ngưng tụ năng lượng khổng lồ rồi phóng xuống đất.
Quả cầu ánh sáng giáng xuống sẽ thanh tẩy mọi thứ trên mặt đất.
Lv. 70 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 30% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss |
Stats
Size
XL
Rarity
10
130
150
MeleeAttack
100
120
120
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
10000
Code
RAID_LegendDeer
Movement
SlowWalkSpeed
400
WalkSpeed
600
RunSpeed
3600
RideSprintSpeed
7600
TransportSpeed
1800
GravityScale
2
JumpZVelocity
1500
SwimSpeed
1440
SwimDashSpeed
2160
Stamina
100
Level 80
Máu
6100 – 7660
Tấn công
820 – 1036
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
LegendDeer
BPClass
RAID_LegendDeer
ZukanIndex
-1
ElementType1
Water
ElementType2
Leaf
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
2.5
Friendship_ShotAttack
1.7
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
180
EnemyReceiveDamageRate
0.5
EnemyInflictDamageRate
4
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
100
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsRaidBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
RaidBoss_LegendDeer
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
2
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
999
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
375
MeshCapsuleRadius
150
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Partner Skill:
Active Skills
Lv. 1 Dây Leo Bao Vây
Hệ Cỏ
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Đâm ra những rễ sắc nhọn
tại vị trí của kẻ địch và xung quanh đó.
Lv. 2 Gió Cắt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Tạo ra lưỡi dao gió ngay phía trước,
xé toạc kẻ địch bằng những nhát cắt chéo.
Lv. 3 Năng Lượng Mặt Trời
Hệ Cỏ
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời
và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Lv. 4 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Lv. 5 Màn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Liên tiếp tạo ra các bức tường làm từ cột nước tại vị trí của kẻ địch.
Lv. 6 Sóng Bủa Vây
Hệ Nước
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch.
Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Lv. 7 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Passive Skills
Base Camp Attack
Hệ Thường
Uy Lực: 800
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Biến mất trong chớp mắt, sau đó giáng xuống vô số trụ sáng khắp xung quanh nó.
Mode Change
Element:
Hệ Thường
Passive Skills
Thời gian hồi chiêu của kỹ năng chủ động tăng -15%
Phòng thủ +15% (ToSelf)
Tấn công -15% (ToSelf)
Active Skills
Hệ Thường
Uy Lực: 800
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Biến mất trong chớp mắt, sau đó giáng xuống vô số trụ sáng khắp xung quanh nó.
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Bắn ra quả cầu ánh sáng chậm rãi đuổi theo kẻ địch.
Khi đến gần mục tiêu, quả cầu sẽ phân tách thành vô số đạn sáng, tấn công dồn dập.
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Hartalis.
Nhảy lùi về sau, tạo đôi cánh ánh sáng trên lưng,
lao thẳng vào kẻ địch từ trên cao.
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Hệ Thường
Uy Lực: 120
Tích trữ một lượng năng lượng lớn và
bắn ra dưới dạng quả cầu khổng lồ.
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 33.3% | |
| 10% | |
| 90% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe RaidBoss | |
| Tribe RaidBoss |