Lv.1
Lv6
Lv4
Lv8
Lv2
Lượng thức ăn
Stats
Size
XL
Rarity
8
168
630
MeleeAttack
100
120
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
80
8872
Code
BOSS_Mothman
Movement
SlowWalkSpeed
60
WalkSpeed
120
RunSpeed
500
RideSprintSpeed
750
TransportSpeed
500
SwimSpeed
500
SwimDashSpeed
500
Stamina
100
Level 80
Máu
7620 – 9636
Tấn công
820 – 1036
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
Mothman
BPClass
BOSS_Mothman
ZukanIndex
-1
ElementType1
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
0.6
Friendship_ShotAttack
1.7
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.04
EnemyInflictDamageRate
1.3
EnemyWazaCoolTimeRate
1.5
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_5
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
9
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
8000
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
67.55
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
ProductMedicine
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_Mothman
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | Defuser_ExplosiveSpore_PartnerSkill 1 Mothman_PlayerInflictEffect_PartnerSkill_1 40 |
| 2 | Defuser_ExplosiveSpore_PartnerSkill 1 Mothman_PlayerInflictEffect_PartnerSkill_2 44 |
| 3 | Defuser_ExplosiveSpore_PartnerSkill 1 Mothman_PlayerInflictEffect_PartnerSkill_3 48 |
| 4 | Defuser_ExplosiveSpore_PartnerSkill 1 Mothman_PlayerInflictEffect_PartnerSkill_4 52 |
| 5 | Defuser_ExplosiveSpore_PartnerSkill 1 Mothman_PlayerInflictEffect_PartnerSkill_5 60 |
Active Skills
Lv. 7 Lá Phản Xạ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Phóng ra những lưỡi gió nảy bật khi trúng kẻ địch hoặc cây cối,
tạo thành chuỗi tấn công dồn dập.
Có thể bật lại tối đa 4 lần.
Lv. 15 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 22 Gió Cắt
Hệ Cỏ
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Tạo ra lưỡi dao gió ngay phía trước,
xé toạc kẻ địch bằng những nhát cắt chéo.
Lv. 30 Luồng Gió Công Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Triệu hồi một cơn gió cực đại bao quanh thân,
giáng đòn công kích với uy lực khủng khiếp.
Lv. 40 Bùng Nổ Thánh Quang
Hệ Thường
Uy Lực: 700
Tạo ra cú nổ ánh sáng diện rộng
tại vị trí của địch và xung quanh.
Lv. 50 Bào Tử Khổng Lồ
Hệ Cỏ
Uy Lực: 700
Kỹ năng độc quyền của Silvance.
Phóng ra bào tử khổng lồ truy kích kẻ địch.
Khi chạm tới kẻ địch, bào tử sẽ phát nổ và tạo ra luồng xung kích trên diện rộng.
Lv. 70 Bào Tử Bộc Phá
Hệ Cỏ
Uy Lực: 800
Kỹ năng độc quyền của Silvance.
Phát tán bào tử nổ trên diện rộng
và đồng loạt kích nổ chúng sau một khoảng thời gian nhất định.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 0% | |
| 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 0% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 100% | |
| Lv.70 50% | |
| Lv.70 30% | |
| Lv.70 25% | |
| Lv.70 20% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 0% | |
| 50% | |
| 100% | |
| 100% | |
| 50% | |
| 30% | |
| 25% | |
| 20% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 78 | Nguồn gốc của Bào Tử Dạ Quang |