Hệ Rồng
Hệ Nước
Tên Lửa Háu Ăn Lv.1
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Có thể bắn liên tục bằng súng phóng tên lửa trong khi cưỡi
.
Lv3
Lv3
Lượng thức ăn
Kỹ năng bị động
Stats
Size
XL
Rarity
8
144
480
MeleeAttack
110
115
110
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_LazyDragon
Movement
SlowWalkSpeed
40
WalkSpeed
60
RunSpeed
650
RideSprintSpeed
1100
TransportSpeed
150
SwimSpeed
1170
SwimDashSpeed
1800
Stamina
200
Level 80
Máu
6660 – 8388
Tấn công
790 – 997
Phòng thủ
710 – 908
Others
IsPal
1
Tribe
LazyDragon
BPClass
BOSS_LazyDragon
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dragon
ElementType2
Water
GenusCategory
Monster
Friendship_HP
1.8
Friendship_ShotAttack
1.9
Friendship_Defense
2.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_3
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
7
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
109000
MeshCapsuleHalfHeight
320
MeshCapsuleRadius
120
BestWorkSuitability
Watering
PassiveSkill1
PAL_FullStomach_Up_1
Summary
Trái ngược với vẻ ngoài ỉu xìu, Pal lại khá hung dữ.
Mọi thứ đập vào mắt Pal đều được coi là thức ăn và
cố gắng săn bắt bằng mọi giá.
Partner Skill: Tên Lửa Háu Ăn
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển.
Có thể bắn liên tục bằng súng phóng tên lửa trong khi cưỡi
.
Có thể bắn liên tục bằng súng phóng tên lửa trong khi cưỡi
.
| level | value |
|---|---|
| 1 | MainValue 16 |
| 2 | MainValue 17 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 3 | MainValue 20 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 4 | MainValue 25 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
| 5 | MainValue 31 Thức Tỉnh: (Tăng sát thương: |
Active Skills
Lv. 1 Pháo Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
35
Bắn một viên đạn năng lượng
chứa đầy sức mạnh rồng vào kẻ địch.
Lv. 7 Bắn Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Làm Ướt
50
Bắn đạn nước bay theo đường thẳng
về phía mục tiêu.
Lv. 15 Rồng Bùng Nổ
Hệ Rồng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Giải phóng nhanh chóng sức mạnh rồng
và gây ra tác động xung quanh.
Lv. 22 Bong Bóng Nổ
Hệ Nước
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng
chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Hơi Thở Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thổi hơi thở chứa đầy sức mạnh rồng
về phía trước, gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Bom Nước
Hệ Nước
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra một quả cầu nước khổng lồ phía trên đầu
và bắn về phía kẻ địch.
Lv. 50 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 70 Cột Nước Phun Trào
Hệ Nước
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch
và xung quanh đó.
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 2–4 | 100% | ||
| 2–4 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map | grass_grade_02 | |||
| Map | volcanic_grade_01 | |||
| 20 | IncidentSpawner_grass_B |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal | |
| Tribe Boss |