Lv.1
Lv4
Lượng thức ăn
Stats
Size
L
Rarity
5
96
210
MeleeAttack
100
105
80
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
1290
2352
Code
BOSS_Werewolf_Ice
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
175
RunSpeed
600
RideSprintSpeed
800
TransportSpeed
375
SwimSpeed
180
SwimDashSpeed
240
Stamina
100
Level 80
Máu
4740 – 5892
Tấn công
730 – 919
Phòng thủ
530 – 674
Others
IsPal
1
Tribe
Werewolf_Ice
BPClass
BOSS_Werewolf_Ice
ZukanIndex
-1
ElementType1
Ice
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.2
Friendship_ShotAttack
2.3
Friendship_Defense
3.3
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_4
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Predator
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
129000
MeshCapsuleHalfHeight
200
MeshCapsuleRadius
50
BestWorkSuitability
Handcraft
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_Werewolf_Ice
Summary
Partner Skill:
| level | value |
|---|---|
| 1 | AttackSpeedUp_PartnerSkill_Werewolf_1 15 ActiveSkillMainValueByRank 1.1 |
| 2 | AttackSpeedUp_PartnerSkill_Werewolf_2 17 ActiveSkillMainValueByRank 1.3 |
| 3 | AttackSpeedUp_PartnerSkill_Werewolf_3 20 ActiveSkillMainValueByRank 1.6 |
| 4 | AttackSpeedUp_PartnerSkill_Werewolf_4 24 ActiveSkillMainValueByRank 2 |
| 5 | AttackSpeedUp_PartnerSkill_Werewolf_5 30 ActiveSkillMainValueByRank 2.5 |
Active Skills
Lv. 1 Phóng Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Đóng Băng
102
Tạo ra những tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 7 Lưỡi Cắt Băng Giá
Hệ Băng
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Đóng Băng
50
Tạo ra một lưỡi dao băng hình lưỡi liềm
và bắn nó về phía trước.
Lv. 15 Vuốt Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Loupmoon Cryst.
Nhảy về phía trước và cào nhanh 2 lần.
Các nhát cào chứa đầy sức mạnh hệ băng.
Lv. 22 Tường Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất.
Tồn tại trong một khoảng thời gian,
sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
Lv. 30 Đạn Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra nhiều tảng băng nhọn trên không
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 40 Đường Trụ Băng
Hệ Băng
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra các cột băng di chuyển ba hướng theo đường thẳng.
Lv. 50 Nhũ Băng Bão Tuyết
Hệ Băng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Lv. 70 Mưa Kim Cương
Hệ Băng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch
và liên tục thả chúng xuống.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| First Defeat | |
| 100% | |
| 0% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |