Stats
Size
M
Rarity
4
85
210
MeleeAttack
100
95
95
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
2320
1176
Egg
Code
FlameBuffalo
Movement
SlowWalkSpeed
87
WalkSpeed
87
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
1050
TransportSpeed
343
GravityScale
2.5
JumpZVelocity
700
SwimSpeed
210
SwimDashSpeed
315
Stamina
120
Level 80
Máu
4300 – 5320
Tấn công
670 – 841
Phòng thủ
620 – 791
Others
IsPal
1
Tribe
FlameBuffalo
BPClass
FlameBuffalo
ZukanIndex
58
ElementType1
Fire
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
2.7
Friendship_Defense
2.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Warlike
BattleBGM
Cool
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
3
Edible
1
CombiDuplicatePriority
232000
MeshCapsuleHalfHeight
90
MeshCapsuleRadius
60
BestWorkSuitability
EmitFlame
Summary
Thời xa xưa, chúng thường xuyên bị các Pal ăn thịt tấn công.
Tiếng kêu gào đầy bất lực của Arsox tích tụ thành nỗi hận
hóa thành ngọn lửa rực cháy lưu truyền qua bao thế hệ.
Partner Skill: Cơ Thể Ấm Áp
| level | value |
|---|---|
| 1 | TemperatureResist_Cold2_PartnerSkill 2 |
| 2 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_1 10 TemperatureResist_Cold2_PartnerSkill 2 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 3 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_2 12 TemperatureResist_Cold2_PartnerSkill 2 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 4 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_3 15 TemperatureResist_Cold2_PartnerSkill 2 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
| 5 | MoveSpeed_up_PartnerSkill_Ride_4 20 TemperatureResist_Cold2_PartnerSkill 2 Thức Tỉnh: (Tốc độ di chuyển khi cưỡi: tăng |
Active Skills
Lv. 1 Bắn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Bắn một quả cầu lửa
bay thẳng về phía kẻ địch.
Lv. 7 Sừng Rực Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
50
Kỹ năng độc quyền của Arsox.
Sau khi nhắm mục tiêu vào kẻ địch,
thì lao tới với tốc độ dữ dội và vung sừng lên.
Lv. 15 Hồn Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Bắn một quả cầu lửa vào kẻ địch.
Sau khi di chuyển về phía trước một chút, cầu lửa sẽ vỡ ra,
tạo ra những quả cầu lửa nhỏ sẽ bay tỏa về phía trước.
Lv. 22 Mũi Tên Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn liên tiếp 3 mũi tên lửa tốc độ cao
để truy đuổi kẻ địch.
Lv. 30 Hơi Thở Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Phóng lửa về phía kẻ địch,
gây sát thương liên tục.
Lv. 40 Lửa Thịnh Nộ
Hệ Lửa
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Kích hoạt mặt đất xung quanh kẻ địch
và khiến chúng phát nổ sau một khoảng thời gian nhất định.
Lv. 50 Cầu Lửa
Hệ Lửa
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Tạo ra một quả cầu lửa khổng lồ trên đầu và bắn nó vào kẻ địch.
Khi va chạm, cầu lửa sẽ phát nổ và làn sóng nổ lan rộng trên một khu vực rộng lớn.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Probability |
|---|---|
| 100% | |
| 100% |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |
Spawner
| Lv. 15 | Đảo Palpagos -116,-491 | |
| Lv. 17–19 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 14–17 | Hang Động Hẻm Núi | |
| Lv. 20–25 | yellow_C | |
| Lv. 20–24 | red_B | |
| Lv. 20–22 | volcano_yellow_A | |
| Lv. 20–22 | volcano_yellow_B | |
| Lv. 30–34 | volcano_orange_A | |
| Lv. 25–27 | volcano_orange_E | |
| grass_grade_04 | ||
| grass_grade_03 | ||
| volcanic_grade_01 | ||
| Lv. 1–10 | Captured Cage: Grass | |
| Lv. 10–20 | Captured Cage: Grass2 | |
| Lv. 15–25 | Captured Cage: Forest1 | |
| Lv. 60–65 | Nhà Tuyển Dụng Pal DarkIsland 0.19% | |
| Lv. 40–45 | Nhà Tuyển Dụng Pal Desert_Snow 0.75% | |
| Lv. 30–35 | Nhà Tuyển Dụng Pal Forest_Volcano 1.25% | |
| Lv. 50–55 | Nhà Tuyển Dụng Pal Sakurajima 0.38% | |
| Lv. 65–70 | Nhà Tuyển Dụng Pal SkyIsland 0.09% | |
| Lv. 15 | IncidentSpawner_grass_B | |
| Lv. 16 | IncidentSpawner_grass_B | |
| Lv. 17 | IncidentSpawner_grass_B | |
| Lv. 18 | IncidentSpawner_grass_B |