Hệ Đất
Hỗ Trợ Ngoan Cường Lv.1
Khi có trong đội, sát thương từ vũ khí cận chiến mà người chơi sử dụng sẽ tăng (10~35)%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
S
Rarity
5
84
100
MeleeAttack
100
80
70
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Code
BOSS_SamuraiDog
Movement
SlowWalkSpeed
25
WalkSpeed
45
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
200
SwimSpeed
120
SwimDashSpeed
180
Stamina
100
Level 80
Máu
4260 – 5268
Tấn công
580 – 724
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
SamuraiDog
BPClass
BOSS_SamuraiDog
ZukanIndex
-1
ElementType1
Earth
GenusCategory
FourLegged
Friendship_HP
4.8
Friendship_ShotAttack
3.3
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_4
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
1
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
293000
MeshCapsuleHalfHeight
0
MeshCapsuleRadius
0
BestWorkSuitability
Collection
Summary
Cuộc chiến tranh giành lãnh thổ của Pupperai bắt đầu bằng màn lườm nguýt và kết thúc trong một đòn chớp nhoáng.
Nhân tiện, tốt nhất là đừng dạy lệnh |Chờ| cho những con đã thuần hóa.
Bởi sau câu lệnh |Lên!|, phản xạ bản năng sẽ bộc phát và hậu quả là không thể cứu vãn.
Partner Skill: Hỗ Trợ Ngoan Cường
Khi có trong đội, sát thương từ vũ khí cận chiến mà người chơi sử dụng sẽ tăng (10~35)%. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | DamageUpWeapon_Otomo 10 |
| 2 | DamageUpWeapon_Otomo 15 |
| 3 | DamageUpWeapon_Otomo 20 |
| 4 | DamageUpWeapon_Otomo 25 |
| 5 | DamageUpWeapon_Otomo 35 |
Active Skills
Lv. 1 Nanh Đôi (Đất)
Hệ Đất
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Lao về phía kẻ địch và tấn công bằng những cú ngoạm liên hoàn thần tốc.
Lv. 2 Nanh Nhọn (Đất)
Hệ Đất
Uy Lực: 50
Tích Lũy: Phủ Bùn
50
Nhanh chóng nhảy vào kẻ địch và cắn.
Lv. 15 Nhát Chém Ngoan Cường
Hệ Đất
Uy Lực: 90
Kỹ năng độc quyền của Pupperai.
Vừa chạy hết tốc lực vừa dùng thanh gậy ngậm trong miệng để chém kẻ địch.
Thực hiện đòn tấn công này 2 lần liên tiếp.
Lv. 22 Pháo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Phủ Bùn
35
Tích Lũy: Gây Choáng
35
Nhặt tảng đá từ mặt đất trước mặt
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 30 Lốc Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Phủ Bùn
65
Tạo ra lốc xoáy cát ở bên trái và bên phải,
và phóng chúng về phía kẻ địch.
Lv. 40 Giáo Đá
Hệ Đất
Uy Lực: 400
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Triệu hồi những ngọn giáo đá sắc nhọn
từ dưới chân kẻ địch.
Lv. 50 Bão Xoáy Cát
Hệ Đất
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Tạo ra nhiều cơn lốc xoáy cát.
Các cơn lốc xoáy sẽ không ngừng xoay theo đường tròn.
Lv. 70 Đá Vỡ
Hệ Đất
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất
và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1–2 | 100% | ||
| 2–3 | 100% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Map |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |