Stats
Size
XS
Rarity
1
Máu
75
Lượng thức ăn
225
MeleeAttack
100
Tấn công
65
Phòng thủ
70
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
50
9999
Code
PREDATOR_FlowerRabbit_Quest
Movement
SlowWalkSpeed
100
WalkSpeed
100
RunSpeed
400
RideSprintSpeed
550
TransportSpeed
250
SwimSpeed
400
SwimDashSpeed
400
Stamina
100
Level 80
Máu
3900 – 4800
Tấn công
490 – 607
Phòng thủ
470 – 596
Others
IsPal
1
Tribe
FlowerRabbit
BPClass
PREDATOR_FlowerRabbit_Quest
ZukanIndex
-1
ElementType1
Leaf
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
5.3
Friendship_ShotAttack
3.9
Friendship_Defense
3.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
1
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
BattleBGM
Predator
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
3
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
100
MeshCapsuleRadius
40
BestWorkSuitability
Seeding
PassiveSkill1
Nocturnal
Summary
Partner Skill:
Lv.Range
12000
22500
33000
43500
54000
Active Skills
Hệ Cỏ
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
35
Bắn một lưỡi dao gió siêu nhanh bay thẳng về phía kẻ địch.
TitemiconConsumeSkillCardNeutral
Hệ Thường
: 2
Uy Lực: 40
Bắn ra khối không khí với tốc độ cao.
TitemiconConsumeSkillCardWater
Hệ Nước
: 2
Uy Lực: 40
Tích Lũy: Làm Ướt
35
Bắn đạn nước tốc độ cao vào kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Giải phóng nhiều hạt cứng và tấn công kẻ địch phía trước.
Hệ Nước
: 4
Uy Lực: 80
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Bắn ra nhiều bong bóng chậm rãi truy đuổi kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
65
Tạo ra lốc xoáy ở bên trái và bên phải và phóng chúng về phía kẻ địch.
Hệ Cỏ
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Quấn Dây Leo
100
Nạp sức mạnh của mặt trời và bắn một chùm tia uy lực vào kẻ địch.
Passive Skills
Không Ngủ
Tiếp tục làm việc mà không ngủ, ngay cả vào ban đêm.
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconMaterialPredatorCrystalLõi Hung Bạo 4 100%
TitemiconPalUpgradeStone4Linh Hồn Pal Cực Đại 4 100%
TitemiconFoodHerbsThuốc Cấp Thấp 1 20%
TitemiconMaterialLettuceSeedsHạt Giống Xà Lách 1–2 100%