Hệ Bóng Tối
Năng Lượng Đen Tối Tiềm Ẩn Lv.1
Khi có trong đội, phòng thủ của Pal hệ
Hệ Bóng Tối tăng (15~30)%. (Không cộng dồn)
Lượng thức ăn
Stats
Size
M
Rarity
5
96
380
MeleeAttack
100
90
60
100
Support
100
CaptureRateCorrect
0.7
MaleProbability
50
Egg
Code
BOSS_MoonChild
Movement
SlowWalkSpeed
90
WalkSpeed
130
RunSpeed
450
RideSprintSpeed
600
TransportSpeed
300
SwimSpeed
450
SwimDashSpeed
450
Stamina
100
Level 80
Máu
4740 – 5892
Tấn công
640 – 802
Phòng thủ
410 – 518
Others
IsPal
1
Tribe
MoonChild
BPClass
BOSS_MoonChild
ZukanIndex
-1
ElementType1
Dark
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
4.2
Friendship_ShotAttack
2.9
Friendship_Defense
4.1
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
1
EnemyReceiveDamageRate
0.24
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
1
ExpRatio
10
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
FieldBoss_Tier_4
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
5
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
Nocturnal
1
BiologicalGrade
9
Edible
1
CombiDuplicatePriority
118000
MeshCapsuleHalfHeight
0
MeshCapsuleRadius
0
BestWorkSuitability
Handcraft
FirstDefeatRewardItemID
BossDefeatReward_MoonChild
Summary
Khi hành trình cuộc đời khép lại, ở đâu đó trên bầu trời này
sẽ có thêm một ngôi sao lấp lánh.
Ký ức càng nhiều, ánh sao ấy càng tỏa sáng rực rỡ.
Partner Skill: Năng Lượng Đen Tối Tiềm Ẩn
Khi có trong đội, phòng thủ của Pal hệ
Hệ Bóng Tối tăng (15~30)%. (Không cộng dồn)
| level | value |
|---|---|
| 1 | DefenseUp_Dark_PartnerSkill 15 |
| 2 | DefenseUp_Dark_PartnerSkill 17 |
| 3 | DefenseUp_Dark_PartnerSkill 20 |
| 4 | DefenseUp_Dark_PartnerSkill 24 |
| 5 | DefenseUp_Dark_PartnerSkill 30 |
Active Skills
Lv. 1 Pháo Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 70
Tích Lũy: Che Mắt
20
Bắn viên đạn năng lượng tốc độ cao
chứa đầy sức mạnh bóng tối vào kẻ địch.
Lv. 7 Mũi Tên Hắc Ám
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 120
Tích Lũy: Che Mắt
102
Bắn liên tục nhiều mũi tên với tốc độ cao
theo đuôi kẻ địch bằng sức mạnh bóng tối.
Lv. 15 Cú Giáng Sao Chổi
Hệ Rồng
Uy Lực: 180
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Thả một thiên thạch theo hướng thẳng đứng,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 22 Quả Cầu Ác Mộng
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Che Mắt
65
Tạo ra một quả cầu bóng tối lớn
và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao.
Lv. 30 Sao Chổi Rơi
Hệ Rồng
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Thiêu Đốt
100
Liên tiếp thả thiên thạch,
tạo ra sóng xung kích xung quanh.
Lv. 40 Sao Phát Nổ
Hệ Thường
Uy Lực: 400
Tạo ra các ngôi sao xung quanh địch, phát nổ khi tiếp xúc.
Các ngôi sao cũng tự phát nổ sau một khoảng thời gian.
Lv. 50 Thiên Thạch Rồng
Hệ Rồng
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Thiêu Đốt
45
Triệu hồi nhiều thiên thạch nhỏ
và bắn chúng vào kẻ địch.
Lv. 70 Lửa Ma Bóng Tối
Hệ Bóng Tối
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Che Mắt
100
Bắn ra nhiều quả cầu bóng tối đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills
Possible Drops
| Item | Qty | Probability | |
|---|---|---|---|
| 1 | First Defeat | ||
| 7–8 | 100% | ||
| 2–3 | 100% | ||
| 7–8 | 70 | 100% | |
| 1–3 | 70 | 50% | |
| 1–3 | 70 | 100% | |
| 1–10 | 70 | 50% | |
| 1–5 | 70 | 25% | |
| 1–3 | 70 | 15% | |
| 1–2 | 70 | 12.5% | |
| 1 | 70 | 10% |
Spawner
| Level | Map | |||
| Lv. 66 | Vùng Lầy Mây Bùn -232,-1415 (Wild) |
Tribes
| Tribe Boss | |
| Tribe Normal |