Stats
Size
XL
Rarity
10
Máu
140
Lượng thức ăn
150
MeleeAttack
100
Tấn công
130
Phòng thủ
120
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
60
9999
Code
GYM_SnowTigerBeastman
Movement
SlowWalkSpeed
120
WalkSpeed
225
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
225
SwimDashSpeed
330
Stamina
100
Level 80
Máu
6500 – 8180
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
SnowTigerBeastman
BPClass
GYM_SnowTigerBeastman
ZukanIndex
-2
ElementType1
Ice
GenusCategory
Humanoid
Friendship_HP
2
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
62
EnemyReceiveDamageRate
1
EnemyInflictDamageRate
1
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
TowerBoss
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Partner Skill:
levelvalue
1
ActiveSkillMainValueByRank 100
2
ActiveSkillMainValueByRank 120
3
ActiveSkillMainValueByRank 140
4
ActiveSkillMainValueByRank 160
5
ActiveSkillMainValueByRank 200
Active Skills
Hệ Băng
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Bastigor. Dẫm mạnh xuống đất và tạo ra một vết nứt băng phía trước. Sau đó, nhanh chóng tiếp cận và chém bằng tay phải.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 650
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Bastigor. Gầm lên một tiếng lớn rồi nhảy lên không, sau đó vùi cả hai cánh tay xuống đất để tạo ra một vết nứt băng khổng lồ. Tiếp tục truyền sức mạnh vào mặt đất, cuối cùng gây ra một vụ nổ lớn thuộc hệ băng.
Hệ Băng
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Dựng lên một bức tường băng từ mặt đất. Tồn tại trong một khoảng thời gian, sụp đổ khi chịu đủ sát thương.
TitemiconConsumeSkillCardFrost
Hệ Băng
: 12
Uy Lực: 250
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra nhiều tảng băng nhọn trên không và bắn chúng vào kẻ địch.
Hệ Băng
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra một khối băng khổng lồ và bắn nó vào kẻ địch với tốc độ cao. Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch và liên tục thả chúng xuống.
Hệ Băng
: 8
Uy Lực: 160
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Phóng ra luồng khí lạnh về phía kẻ địch gây sát thương liên tục.
Lv. 8 Đá Nổ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và làm những tảng đá lớn bay khắp xung quanh
Lv. 9 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
Passive Skills
Possible Drops
ItemProbability
TitemiconEssentialKeySphere07Quả Cầu Khởi Nguyên Giận Dữ 1 100%
Stats
Size
XL
Rarity
10
Máu
140
Lượng thức ăn
150
MeleeAttack
100
Tấn công
130
Phòng thủ
120
Tốc độ làm việc
100
Support
100
CaptureRateCorrect
1
MaleProbability
60
9999
Code
GYM_SnowTigerBeastman_2
Movement
SlowWalkSpeed
120
WalkSpeed
225
RunSpeed
700
RideSprintSpeed
900
TransportSpeed
-1
SwimSpeed
225
SwimDashSpeed
330
Stamina
100
Level 80
Máu
6500 – 8180
Tấn công
880 – 1114
Phòng thủ
770 – 986
Others
IsPal
1
Tribe
SnowTigerBeastman
BPClass
GYM_SnowTigerBeastman_2
ZukanIndex
-2
ElementType1
Ice
Friendship_HP
2
Friendship_ShotAttack
1.3
Friendship_Defense
1.7
Friendship_CraftSpeed
0
EnemyMaxHPRate
75
EnemyReceiveDamageRate
0.18
EnemyInflictDamageRate
10
EnemyWazaCoolTimeRate
2
ExpRatio
30
StatusResistUpRate
1
AIResponse
Boss
IsBoss
1
IsTowerBoss
1
UseBossHPGauge
1
BattleBGM
TowerBoss
IgnoreLeanBack
1
IgnoreBlowAway
1
FullStomachDecreaseRate
1
FoodAmount
6
ViewingDistance
25
ViewingAngle
90
HearingRate
1
BiologicalGrade
5
Edible
1
CombiDuplicatePriority
999900
IgnoreCombi
1
MeshCapsuleHalfHeight
150
MeshCapsuleRadius
80
BestWorkSuitability
Cool
Summary
Partner Skill:
levelvalue
1
ActiveSkillMainValueByRank 100
2
ActiveSkillMainValueByRank 120
3
ActiveSkillMainValueByRank 140
4
ActiveSkillMainValueByRank 160
5
ActiveSkillMainValueByRank 200
Active Skills
Hệ Băng
: 16
Uy Lực: 300
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Bastigor. Dẫm mạnh xuống đất và tạo ra một vết nứt băng phía trước. Sau đó, nhanh chóng tiếp cận và chém bằng tay phải.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 650
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Kỹ năng độc quyền của Bastigor. Gầm lên một tiếng lớn rồi nhảy lên không, sau đó vùi cả hai cánh tay xuống đất để tạo ra một vết nứt băng khổng lồ. Tiếp tục truyền sức mạnh vào mặt đất, cuối cùng gây ra một vụ nổ lớn thuộc hệ băng.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra những khối băng phía trên đầu kẻ địch và liên tục thả chúng xuống.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Tạo ra 2 khối băng khổng lồ và bắn chúng liên tiếp vào kẻ địch. Khi va chạm, khối băng cũng gây ra tác động cho những kẻ đứng xung quanh.
Hệ Băng
: 30
Uy Lực: 700
Tích Lũy: Đóng Băng
100
Đâm các cột băng trên một khu vực rộng lớn từ dưới chân kẻ địch.
Hệ Nước
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra vô số cột nước lớn phun trào tại vị trí kẻ địch và xung quanh đó.
Hệ Nước
: 20
Uy Lực: 450
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Phun nước với lực rất lớn và quét sạch một khu vực rộng lớn phía trước.
Hệ Nước
: 24
Uy Lực: 500
Tích Lũy: Làm Ướt
100
Tạo ra sóng nước cuộn trào bao vây kẻ địch. Cuối cùng, sóng nổ tung tại trung tâm, phóng lên thành cột nước.
Lv. 9 Đá Vỡ
TitemiconConsumeSkillCardEarth
Hệ Đất
: 30
Uy Lực: 600
Tích Lũy: Phủ Bùn
100
Làm rung chuyển mặt đất và nâng một tảng đá khổng lồ lên.
TitemiconConsumeSkillCardDark
Hệ Bóng Tối
: 12
Uy Lực: 200
Tích Lũy: Thiêu Đốt
102
Bắn ra 3 oán niệm đuổi theo kẻ địch.
Passive Skills